pongs and rings
các tiếng trống và vòng
pongs of joy
những tiếng trống của niềm vui
pongs of laughter
những tiếng trống của tiếng cười
pongs in air
những tiếng trống trên không
pongs of music
những tiếng trống của âm nhạc
pongs of fun
những tiếng trống của niềm vui
pongs of happiness
những tiếng trống của hạnh phúc
pongs of surprise
những tiếng trống của sự ngạc nhiên
pongs and pops
các tiếng trống và tiếng nổ
pongs of delight
những tiếng trống của sự thích thú
the ball pongs when it hits the ground.
quả bóng kêu khi chạm đất.
she loves the sound that pongs in the air.
cô ấy thích tiếng kêu trong không khí.
the toy pongs every time you squeeze it.
đồ chơi kêu mỗi khi bạn bóp nó.
he heard the pongs from the nearby playground.
anh ấy nghe thấy tiếng kêu từ sân chơi gần đó.
the music pongs in the background during the party.
nhạc nền kêu trong nền trong suốt buổi tiệc.
they enjoyed the pongs of the fireworks at night.
họ thích thú với tiếng kêu của pháo hoa vào ban đêm.
the dog pongs excitedly when it sees its owner.
chú chó kêu thích thú khi nhìn thấy chủ của nó.
every time the door opens, it pongs loudly.
mỗi khi cánh cửa mở ra, nó kêu lớn.
the children giggled as the balloon pongs.
những đứa trẻ khúc khích khi quả bóng bay kêu.
he loves the way the guitar pongs when strummed.
anh ấy thích cách cây đàn guitar kêu khi đánh dây.
pongs and rings
các tiếng trống và vòng
pongs of joy
những tiếng trống của niềm vui
pongs of laughter
những tiếng trống của tiếng cười
pongs in air
những tiếng trống trên không
pongs of music
những tiếng trống của âm nhạc
pongs of fun
những tiếng trống của niềm vui
pongs of happiness
những tiếng trống của hạnh phúc
pongs of surprise
những tiếng trống của sự ngạc nhiên
pongs and pops
các tiếng trống và tiếng nổ
pongs of delight
những tiếng trống của sự thích thú
the ball pongs when it hits the ground.
quả bóng kêu khi chạm đất.
she loves the sound that pongs in the air.
cô ấy thích tiếng kêu trong không khí.
the toy pongs every time you squeeze it.
đồ chơi kêu mỗi khi bạn bóp nó.
he heard the pongs from the nearby playground.
anh ấy nghe thấy tiếng kêu từ sân chơi gần đó.
the music pongs in the background during the party.
nhạc nền kêu trong nền trong suốt buổi tiệc.
they enjoyed the pongs of the fireworks at night.
họ thích thú với tiếng kêu của pháo hoa vào ban đêm.
the dog pongs excitedly when it sees its owner.
chú chó kêu thích thú khi nhìn thấy chủ của nó.
every time the door opens, it pongs loudly.
mỗi khi cánh cửa mở ra, nó kêu lớn.
the children giggled as the balloon pongs.
những đứa trẻ khúc khích khi quả bóng bay kêu.
he loves the way the guitar pongs when strummed.
anh ấy thích cách cây đàn guitar kêu khi đánh dây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay