poniards

[Mỹ]/ˈpɒnɪəd/
[Anh]/ˈpɑːniərd/

Dịch

n. một loại dao găm ngắn hoặc dao nhọn

Cụm từ & Cách kết hợp

sharp poniards

dao sắc bén

hidden poniards

dao ẩn

silver poniards

dao bạc

ancient poniards

dao cổ

deadly poniards

dao chết người

ornate poniards

dao trang trí

lethal poniards

dao chết chóc

decorative poniards

dao trang điểm

ceremonial poniards

dao nghi lễ

rusty poniards

dao gỉ

Câu ví dụ

he carried a set of poniards for protection.

anh ta mang theo một bộ dao găm để bảo vệ.

the collector displayed his ornate poniards proudly.

người sưu tập tự hào trưng bày những con dao găm trang trí của mình.

during the medieval festival, many wore poniards as part of their costumes.

trong suốt lễ hội thời trung cổ, nhiều người đeo dao găm như một phần của trang phục của họ.

she admired the craftsmanship of the ancient poniards.

cô ấy ngưỡng mộ kỹ năng chế tác của những con dao găm cổ đại.

the poniards were hidden in the folds of his cloak.

những con dao găm được giấu trong những đường gấp của chiếc áo choàng của anh ta.

poniards were often used in duels during the renaissance.

dao găm thường được sử dụng trong các cuộc đấu tay đôi trong thời kỳ phục hưng.

he felt the weight of the poniards at his side.

anh ta cảm thấy trọng lượng của những con dao găm ở bên mình.

the poniards gleamed under the candlelight.

những con dao găm lấp lánh dưới ánh nến.

she carefully inspected the poniards for any signs of damage.

cô ấy cẩn thận kiểm tra những con dao găm xem có bất kỳ dấu hiệu hư hỏng nào không.

the history of poniards is fascinating and complex.

lịch sử của dao găm là một điều thú vị và phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay