poppycocks

[Mỹ]/ˈpɒpɪkɒks/
[Anh]/ˈpɑːpɪkɑːks/

Dịch

n. lời nói ngớ ngẩn; điều vô nghĩa

Cụm từ & Cách kết hợp

poppycocks nonsense

tào thao hư ảo

utter poppycocks

tào thao hư ảo tuyệt đối

poppycocks and nonsense

tào thao hư ảo và vô nghĩa

poppycocks aside

bỏ qua những tào thao hư ảo

poppycocks everywhere

tào thao hư ảo ở khắp mọi nơi

poppycocks galore

tào thao hư ảo vô cùng

poppycocks abound

tào thao hư ảo tràn lan

no more poppycocks

không còn tào thao hư ảo nữa

poppycocks must stop

phải ngăn chặn những tào thao hư ảo

poppycocks all around

tào thao hư ảo xung quanh

Câu ví dụ

don't listen to his poppycocks about the weather.

Đừng nghe những chuyện vớ vẩn của anh ta về thời tiết.

she dismissed his poppycocks as mere nonsense.

Cô ấy bác bỏ những chuyện vớ vẩn của anh ta như là vô nghĩa.

his poppycocks about politics are hard to believe.

Những chuyện vớ vẩn của anh ta về chính trị khó tin.

they filled the conversation with poppycocks and jokes.

Họ lấp đầy cuộc trò chuyện bằng những chuyện vớ vẩn và trò đùa.

stop spouting poppycocks and get to the point.

Ngừng nói những chuyện vớ vẩn và đi vào trọng tâm.

his poppycocks about his achievements were amusing.

Những chuyện vớ vẩn của anh ta về những thành tựu của anh ta thật thú vị.

everyone knows that his stories are just poppycocks.

Mọi người đều biết rằng những câu chuyện của anh ta chỉ là những chuyện vớ vẩn.

she often talks poppycocks when she’s nervous.

Cô ấy thường nói những chuyện vớ vẩn khi cô ấy lo lắng.

his poppycocks about the past are legendary.

Những chuyện vớ vẩn của anh ta về quá khứ là huyền thoại.

let's not waste time on poppycocks during the meeting.

Chúng ta đừng lãng phí thời gian vào những chuyện vớ vẩn trong cuộc họp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay