populos

[Mỹ]/ˈpɒpjʊləs/
[Anh]/ˈpɑːpjʊləs/

Dịch

n. người; một nhóm người trong một cộng đồng chính trị; một đám đông hoặc số lượng lớn người.

Câu ví dụ

the populous city attracted millions of tourists.

Thành phố đông dân cư đã thu hút hàng triệu du khách.

this populous district has excellent public transportation.

Quận đông dân cư này có hệ thống giao thông công cộng tuyệt vời.

the most populous region in the country is the capital.

Khu vực đông dân cư nhất trong cả nước là thủ đô.

asia remains the most populous continent.

Á châu vẫn là châu lục đông dân cư nhất.

the populous neighborhood is known for its diverse culture.

Khu phố đông dân cư này nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng.

china is one of the most populous nations.

Trung Quốc là một trong những quốc gia đông dân cư nhất.

the coastal area is densely populous.

Khu vực ven biển có mật độ dân cư cao.

this populous state ranks first in population.

Trạng thái đông dân cư này xếp hạng đầu tiên về dân số.

the populous urban center continues to grow.

Tâm điểm đô thị đông dân cư tiếp tục phát triển.

indonesia is a highly populous country.

Indonesia là một quốc gia có dân số đông đúc.

many populous countries face similar challenges.

Nhiều quốc gia đông dân cư đối mặt với những thách thức tương tự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay