vulgus opinion
ý kiến của đám đông
vulgus crowd
đám đông
vulgus taste
gu thẩm mỹ của đám đông
vulgus language
ngôn ngữ của đám đông
vulgus humor
sở thích hài hước của đám đông
vulgus behavior
hành vi của đám đông
vulgus arts
nghệ thuật của đám đông
vulgus culture
văn hóa của đám đông
vulgus ideals
lý tưởng của đám đông
vulgus masses
khối lượng đám đông
his opinions often reflect the views of the vulgus.
ý kiến của anh ấy thường phản ánh quan điểm của quần chúng.
the artist aimed to connect with the vulgus through his work.
nghệ sĩ hướng tới việc kết nối với quần chúng thông qua tác phẩm của mình.
politicians often cater to the preferences of the vulgus.
các chính trị gia thường nịnh hót theo sở thích của quần chúng.
the vulgus usually follows trends without questioning.
quần chúng thường theo đuổi xu hướng mà không đặt câu hỏi.
many films are made to entertain the vulgus.
nhiều bộ phim được làm để giải trí cho quần chúng.
the vulgus has a significant influence on market trends.
quần chúng có ảnh hưởng đáng kể đến xu hướng thị trường.
he often criticized the vulgus for its lack of critical thinking.
anh ấy thường chỉ trích quần chúng vì thiếu tư duy phản biện.
understanding the vulgus is key to successful marketing.
hiểu quần chúng là chìa khóa để tiếp thị thành công.
she spoke to the vulgus in a way that was relatable.
cô ấy nói chuyện với quần chúng một cách dễ hiểu.
the vulgus often seeks comfort in familiar narratives.
quần chúng thường tìm kiếm sự thoải mái trong những câu chuyện quen thuộc.
vulgus opinion
ý kiến của đám đông
vulgus crowd
đám đông
vulgus taste
gu thẩm mỹ của đám đông
vulgus language
ngôn ngữ của đám đông
vulgus humor
sở thích hài hước của đám đông
vulgus behavior
hành vi của đám đông
vulgus arts
nghệ thuật của đám đông
vulgus culture
văn hóa của đám đông
vulgus ideals
lý tưởng của đám đông
vulgus masses
khối lượng đám đông
his opinions often reflect the views of the vulgus.
ý kiến của anh ấy thường phản ánh quan điểm của quần chúng.
the artist aimed to connect with the vulgus through his work.
nghệ sĩ hướng tới việc kết nối với quần chúng thông qua tác phẩm của mình.
politicians often cater to the preferences of the vulgus.
các chính trị gia thường nịnh hót theo sở thích của quần chúng.
the vulgus usually follows trends without questioning.
quần chúng thường theo đuổi xu hướng mà không đặt câu hỏi.
many films are made to entertain the vulgus.
nhiều bộ phim được làm để giải trí cho quần chúng.
the vulgus has a significant influence on market trends.
quần chúng có ảnh hưởng đáng kể đến xu hướng thị trường.
he often criticized the vulgus for its lack of critical thinking.
anh ấy thường chỉ trích quần chúng vì thiếu tư duy phản biện.
understanding the vulgus is key to successful marketing.
hiểu quần chúng là chìa khóa để tiếp thị thành công.
she spoke to the vulgus in a way that was relatable.
cô ấy nói chuyện với quần chúng một cách dễ hiểu.
the vulgus often seeks comfort in familiar narratives.
quần chúng thường tìm kiếm sự thoải mái trong những câu chuyện quen thuộc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay