porblem

[Mỹ]/ˈprɒbləm/
[Anh]/ˈprɑːbləm/

Dịch

n. một vấn đề hoặc tình huống được coi là không mong muốn hoặc có hại và cần được giải quyết và vượt qua
adj. khó khăn để xử lý hoặc giải quyết
Các dạng của từ
số nhiềuporblems

Cụm từ & Cách kết hợp

no porblem

Vietnamese_translation

big porblem

Vietnamese_translation

porblem solved

Vietnamese_translation

real porblem

Vietnamese_translation

porblem area

Vietnamese_translation

the porblem

Vietnamese_translation

solve porblem

Vietnamese_translation

porblem child

Vietnamese_translation

health porblem

Vietnamese_translation

porblem maker

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we need to find a solution to this problem.

Chúng ta cần tìm ra một giải pháp cho vấn đề này.

the biggest problem we face is a lack of funding.

Vấn đề lớn nhất chúng ta đối mặt là thiếu vốn.

he has a serious health problem.

Ông ấy có vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.

do you have a problem with my decision?

Bạn có vấn đề gì với quyết định của tôi không?

the software update caused a technical problem.

Cập nhật phần mềm đã gây ra một vấn đề kỹ thuật.

solving this complex problem requires teamwork.

Giải quyết vấn đề phức tạp này đòi hỏi tinh thần đồng đội.

environmental pollution is a global problem.

Ô nhiễm môi trường là một vấn đề toàn cầu.

that is no longer a problem for us.

Điều đó không còn là vấn đề với chúng ta nữa.

let's look at the problem from a different angle.

Hãy nhìn vào vấn đề từ một góc độ khác.

communication is often the root of the problem.

Giao tiếp thường là nguyên nhân gốc rễ của vấn đề.

we anticipated this problem before the launch.

Chúng ta đã dự đoán vấn đề này trước khi ra mắt.

ignore the problem and it will likely get worse.

Bỏ qua vấn đề và nó có thể trở nên tồi tệ hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay