positional data
dữ liệu vị trí
positional advantage
lợi thế vị trí
positional warfare
chiến tranh vị trí
positional information
thông tin vị trí
positional cloning
nhân bản vị trí
the tactics of positional attack
chiến thuật tấn công vị trí
Toplap is evidence of a nonde-positional hiatus .
Toplap là bằng chứng của một khoảng tạm dừng không liên quan đến vị trí.
United will be forced to make several positional changes.
United sẽ buộc phải thực hiện nhiều thay đổi vị trí.
It reacts action to protect affuse valve,to ensure affuse and capper positional veracity.
Nó phản ứng để bảo vệ van phun, đảm bảo tính chính xác về vị trí của van phun và máy đóng nắp.
In contrast, fibroblasts in the adult salamander limb maintain a memory of this information system and can reaccess the positional Hox code in the process of limb regeneration.
Ngược lại, các bạch cầu sợi ở chi của kỳ đà trưởng thành duy trì một ký ức về hệ thống thông tin này và có thể truy cập lại mã Hox vị trí trong quá trình tái tạo chi.
Working on a comparable timescale, SIM should provide positional information for a subsample of faint stars, thereby probing the most tenuous star streams.
Làm việc trên một thang đo thời gian so sánh, SIM sẽ cung cấp thông tin về vị trí cho một mẫu con các ngôi sao mờ, do đó thăm dò các dòng sao mỏng nhất.
In the case of invariable of outrigger belt and changing the vertical positional arrangement, the effect on structural inner force, natural vibration period and sidesway were discussed.
Trong trường hợp của sự bất biến của dây đai phụ và thay đổi cách sắp xếp vị trí thẳng đứng, đã thảo luận về tác động đến lực bên trong của cấu trúc, chu kỳ rung tự nhiên và sự nghiêng ngang.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay