focus on positives
tập trung vào những điều tích cực
list the positives
liệt kê những điều tích cực
find the positives
tìm kiếm những điều tích cực
emphasize positives
nhấn mạnh những điều tích cực
highlight positives
làm nổi bật những điều tích cực
positives outweigh negatives
những điều tích cực quan trọng hơn những điều tiêu cực
positives of change
những điều tích cực của sự thay đổi
see the positives
nhìn thấy những điều tích cực
positives and negatives
những điều tích cực và tiêu cực
acknowledge positives
thừa nhận những điều tích cực
it's important to focus on the positives in life.
Việc quan trọng là tập trung vào những điều tích cực trong cuộc sống.
we should highlight the positives of this project.
Chúng ta nên làm nổi bật những điểm tích cực của dự án này.
finding the positives can help improve your mood.
Tìm kiếm những điều tích cực có thể giúp cải thiện tâm trạng của bạn.
there are many positives to working from home.
Có rất nhiều điều tích cực khi làm việc tại nhà.
let's list the positives and negatives of the proposal.
Hãy liệt kê những điểm tích cực và tiêu cực của đề xuất.
she always sees the positives in every situation.
Cô ấy luôn nhìn thấy những điều tích cực trong mọi tình huống.
focusing on the positives can lead to better outcomes.
Tập trung vào những điều tích cực có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
we need to discuss the positives of our team's performance.
Chúng ta cần thảo luận về những điểm tích cực trong hiệu suất của nhóm chúng ta.
he pointed out the positives during the meeting.
Anh ấy đã chỉ ra những điểm tích cực trong cuộc họp.
identifying the positives helps in decision-making.
Xác định những điều tích cực giúp đưa ra quyết định.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay