postdated

[Mỹ]/ˌpəʊstˈdeɪtɪd/
[Anh]/ˌpoʊstˈdeɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. điền vào một ngày mà muộn hơn ngày thực tế

Cụm từ & Cách kết hợp

postdated check

thanh toán sau ngày đến hạn

postdated payment

thanh toán sau ngày đến hạn

postdated invoice

hóa đơn sau ngày đến hạn

postdated contract

hợp đồng sau ngày đến hạn

postdated loan

vay sau ngày đến hạn

postdated delivery

giao hàng sau ngày đến hạn

postdated agreement

thỏa thuận sau ngày đến hạn

postdated signature

chữ ký sau ngày đến hạn

postdated transaction

giao dịch sau ngày đến hạn

postdated document

tài liệu sau ngày đến hạn

Câu ví dụ

the check was postdated for next week.

lệnh chuyển khoản đã được lập trước cho tuần tới.

she received a postdated invoice for the services.

cô ấy đã nhận được hóa đơn lập trước cho các dịch vụ.

they agreed to a postdated contract for the lease.

họ đã đồng ý với hợp đồng lập trước cho việc thuê.

postdated checks can sometimes cause confusion.

lệnh chuyển khoản lập trước đôi khi có thể gây nhầm lẫn.

he wrote a postdated letter to his friend.

anh ấy đã viết một lá thư lập trước cho bạn anh ấy.

postdated payments are not always accepted.

các khoản thanh toán lập trước không phải lúc nào cũng được chấp nhận.

we need to discuss the implications of postdated documents.

chúng ta cần thảo luận về những tác động của các tài liệu lập trước.

she was surprised to receive a postdated check.

cô ấy ngạc nhiên khi nhận được một lệnh chuyển khoản lập trước.

postdated transactions require careful planning.

các giao dịch lập trước đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.

make sure to avoid postdated payments in your budget.

hãy chắc chắn tránh các khoản thanh toán lập trước trong ngân sách của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay