postdating a check
ghi ngày sau trên séc
postdating documents
ghi ngày sau trên tài liệu
postdating transactions
ghi ngày sau trên giao dịch
postdating contracts
ghi ngày sau trên hợp đồng
postdating payments
ghi ngày sau trên thanh toán
postdating letters
ghi ngày sau trên thư
postdating agreements
ghi ngày sau trên thỏa thuận
postdating invoices
ghi ngày sau trên hóa đơn
postdating events
ghi ngày sau trên sự kiện
postdating orders
ghi ngày sau trên đơn đặt hàng
postdating a check can lead to confusion.
Việc ngày sau cho một tờ séc có thể dẫn đến nhầm lẫn.
she is postdating her contract to avoid legal issues.
Cô ấy đang ngày sau hợp đồng của mình để tránh các vấn đề pháp lý.
postdating documents is not always recommended.
Việc ngày sau các tài liệu không phải lúc nào cũng được khuyến nghị.
he forgot that he was postdating his appointment.
Anh ấy quên rằng mình đang hẹn trước cuộc hẹn của mình.
postdating can be risky in financial transactions.
Việc ngày sau có thể rủi ro trong các giao dịch tài chính.
the bank allows postdating of checks under certain conditions.
Ngân hàng cho phép ngày sau séc trong một số điều kiện nhất định.
she was surprised to learn about the consequences of postdating.
Cô ấy ngạc nhiên khi biết về những hậu quả của việc ngày sau.
postdating a letter can affect its delivery time.
Việc ngày sau một lá thư có thể ảnh hưởng đến thời gian giao hàng của nó.
he made a mistake by postdating the invoice.
Anh ấy đã mắc lỗi khi ngày sau hóa đơn.
postdating agreements can lead to misunderstandings.
Việc ngày sau các thỏa thuận có thể dẫn đến hiểu lầm.
postdating a check
ghi ngày sau trên séc
postdating documents
ghi ngày sau trên tài liệu
postdating transactions
ghi ngày sau trên giao dịch
postdating contracts
ghi ngày sau trên hợp đồng
postdating payments
ghi ngày sau trên thanh toán
postdating letters
ghi ngày sau trên thư
postdating agreements
ghi ngày sau trên thỏa thuận
postdating invoices
ghi ngày sau trên hóa đơn
postdating events
ghi ngày sau trên sự kiện
postdating orders
ghi ngày sau trên đơn đặt hàng
postdating a check can lead to confusion.
Việc ngày sau cho một tờ séc có thể dẫn đến nhầm lẫn.
she is postdating her contract to avoid legal issues.
Cô ấy đang ngày sau hợp đồng của mình để tránh các vấn đề pháp lý.
postdating documents is not always recommended.
Việc ngày sau các tài liệu không phải lúc nào cũng được khuyến nghị.
he forgot that he was postdating his appointment.
Anh ấy quên rằng mình đang hẹn trước cuộc hẹn của mình.
postdating can be risky in financial transactions.
Việc ngày sau có thể rủi ro trong các giao dịch tài chính.
the bank allows postdating of checks under certain conditions.
Ngân hàng cho phép ngày sau séc trong một số điều kiện nhất định.
she was surprised to learn about the consequences of postdating.
Cô ấy ngạc nhiên khi biết về những hậu quả của việc ngày sau.
postdating a letter can affect its delivery time.
Việc ngày sau một lá thư có thể ảnh hưởng đến thời gian giao hàng của nó.
he made a mistake by postdating the invoice.
Anh ấy đã mắc lỗi khi ngày sau hóa đơn.
postdating agreements can lead to misunderstandings.
Việc ngày sau các thỏa thuận có thể dẫn đến hiểu lầm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay