posties

[US]/ˈpəʊstiz/
[UK]/ˈpoʊstiz/
Frequency: Very High

Translation

n.nhân viên bưu điện, người đưa thư
abbr.khả năng

Phrases & Collocations

two posties

hai người đưa thư

posties' rounds

những người đưa thư địa phương

friendly posties

những người đưa thư chăm chỉ

posties on strike

aussie posties

posties delivering mail

Example Sentences

the posties deliver mail every morning.

bưu tá giao thư sớm vào buổi sáng.

posties often walk long routes in the neighborhood.

bưu tá thường có tuyến giao hàng vất vả trong mọi điều kiện thời tiết.

british posties wear distinctive red uniforms.

người dân địa phương vẫy chào những người đưa thư khi họ đi ngang qua.

the posties sort letters at the local depot.

nhân viên bưu điện trở thành những người lao động thiết yếu trong mùa lễ hội.

posties are known for being very reliable.

công đoàn đang đàm phán để có mức lương tốt hơn cho các bưu tá.

posties handle packages with great care.

bưu tá giao các gói hàng đến tận cửa nhà trên khắp khu ph�� mỗi ngày.

posties work in all kinds of weather.

chó đôi khi sủa vào những người đưa thư đi ngang qua cổng.

young posties are joining the postal service.

những người đưa thư phân loại thư từ tại trung tâm phân phối.

posties know all the neighbors on their route.

những người đưa thư đi xe đạp là một hình ảnh quen thuộc ở vùng nông thôn.

the posties went on strike last week.

khách hàng để lại tiền tip hào phóng cho những người đưa thư vào dịp giáng sinh.

posties collect letters from the postboxes daily.

những người đưa thư mặc đồng phục màu sáng để dễ quan sát.

experienced posties can carry heavy mail bags.

mưa to làm ướt những người đưa thư mặc dù họ có trang bị chống thấm nước.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now