postmodifier

[Mỹ]/ˌpəʊstˈmɒdɪfaɪə(r)/
[Anh]/ˌpoʊstˈmɑːdɪfaɪər/

Dịch

n. Một từ hoặc nhóm từ làm thay đổi một từ hoặc cụm từ đứng trước, xuất hiện sau nó.
Các dạng của từ
số nhiềupostmodifiers

Câu ví dụ

the man wearing a blue jacket is my brother.

Người đàn ông mặc áo khoác xanh là anh trai tôi.

i saw the cat sleeping under the tree.

Tôi đã thấy con mèo đang ngủ dưới cây.

the book on the shelf belongs to her.

Quyển sách trên kệ thuộc về cô ấy.

the children playing in the park look happy.

Những đứa trẻ đang chơi ở công viên trông vui vẻ.

she is the student from china.

Cô ấy là sinh viên đến từ Trung Quốc.

the letter written in pencil is hard to read.

Bức thư viết bằng bút chì rất khó đọc.

i met the doctor specialized in heart surgery.

Tôi đã gặp bác sĩ chuyên về phẫu thuật tim.

the restaurant known for its pizza is very popular.

Quán ăn nổi tiếng với món pizza rất được ưa chuộng.

the package sent yesterday arrived today.

Gói hàng gửi hôm qua đã đến hôm nay.

the idea of working from home appeals to many.

Ý tưởng làm việc tại nhà thu hút nhiều người.

the road leading to the mountain is long.

Con đường dẫn đến núi rất dài.

the person waiting at the door is my friend.

Người đang chờ ở cửa là người bạn của tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay