potentiating

[US]/pəˈtɛnʃiˌeɪtɪŋ/
[UK]/pəˈtɛnʃiˌeɪtɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

v. làm cho cái gì đó mạnh mẽ hơn hoặc hiệu quả hơn, đặc biệt là về mặt thuốc; làm cho có thể

Phrases & Collocations

potentiating effect

hiệu ứng tăng cường

potentiating agent

chất tăng cường

potentiating factor

yếu tố tăng cường

potentiating response

phản ứng tăng cường

potentiating activity

hoạt động tăng cường

potentiating mechanism

cơ chế tăng cường

potentiating role

vai trò tăng cường

potentiating influence

ảnh hưởng tăng cường

potentiating interaction

tương tác tăng cường

potentiating combination

kết hợp tăng cường

Example Sentences

potentiating the effects of the medication can lead to better patient outcomes.

việc tăng cường tác dụng của thuốc có thể dẫn đến kết quả điều trị tốt hơn cho bệnh nhân.

researchers are studying how potentiating certain compounds can enhance performance.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu cách tăng cường các hợp chất nhất định có thể nâng cao hiệu suất như thế nào.

potentiating factors in the environment can influence animal behavior.

các yếu tố tăng cường trong môi trường có thể ảnh hưởng đến hành vi của động vật.

she believes in potentiating her skills through continuous learning.

cô ấy tin tưởng vào việc tăng cường kỹ năng của mình thông qua học tập liên tục.

potentiating teamwork can lead to more innovative solutions.

việc tăng cường tinh thần đồng đội có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo hơn.

potentiating the immune response is crucial in vaccine development.

việc tăng cường phản ứng miễn dịch là rất quan trọng trong quá trình phát triển vắc-xin.

they are focused on potentiating the benefits of collaboration.

họ tập trung vào việc tăng cường những lợi ích của sự hợp tác.

potentiating the effects of therapy can lead to faster recovery.

việc tăng cường tác dụng của liệu pháp có thể dẫn đến quá trình phục hồi nhanh hơn.

he is interested in potentiating the flavor profiles of the dish.

anh ấy quan tâm đến việc tăng cường các đặc điểm hương vị của món ăn.

potentiating the learning experience can improve student engagement.

việc tăng cường trải nghiệm học tập có thể cải thiện sự tham gia của học sinh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now