much pother
nhiều sự ầm ĩ
pother about
ầm ĩ về
pother over
bận tâm về
pother up
gây ra sự ầm ĩ
pother away
biến mất một cách ầm ĩ
no pother
không có sự ầm ĩ
pother on
tiếp tục ầm ĩ
pother around
ầm ĩ xung quanh
create pother
tạo ra sự ầm ĩ
pother and fuss
ầm ĩ và lộn xộn
there was a great pother over the missing documents.
Có sự ầm ĩ lớn về những tài liệu bị mất.
don't create a pother about the small mistakes.
Đừng tạo ra sự ầm ĩ về những sai sót nhỏ.
the pother in the office distracted everyone from their work.
Sự ầm ĩ trong văn phòng đã khiến mọi người mất tập trung vào công việc.
she always makes a pother when things don't go her way.
Cô ấy luôn gây ra sự ầm ĩ khi mọi thứ không diễn ra theo ý cô ấy.
there was a pother among the guests about the seating arrangements.
Có sự ầm ĩ giữa các khách về cách sắp xếp chỗ ngồi.
the pother surrounding the event made it hard to concentrate.
Sự ầm ĩ xung quanh sự kiện khiến khó tập trung.
he caused a pother with his controversial remarks.
Anh ấy đã gây ra sự ầm ĩ với những phát ngôn gây tranh cãi của mình.
let's not make a pother over minor issues.
Chúng ta đừng tạo ra sự ầm ĩ về những vấn đề nhỏ.
the pother in the crowd made it hard to hear the speaker.
Sự ầm ĩ trong đám đông khiến khó nghe thấy diễn giả.
she always seems to enjoy creating a pother wherever she goes.
Cô ấy luôn có vẻ thích tạo ra sự ầm ĩ ở bất cứ nơi nào cô ấy đi.
much pother
nhiều sự ầm ĩ
pother about
ầm ĩ về
pother over
bận tâm về
pother up
gây ra sự ầm ĩ
pother away
biến mất một cách ầm ĩ
no pother
không có sự ầm ĩ
pother on
tiếp tục ầm ĩ
pother around
ầm ĩ xung quanh
create pother
tạo ra sự ầm ĩ
pother and fuss
ầm ĩ và lộn xộn
there was a great pother over the missing documents.
Có sự ầm ĩ lớn về những tài liệu bị mất.
don't create a pother about the small mistakes.
Đừng tạo ra sự ầm ĩ về những sai sót nhỏ.
the pother in the office distracted everyone from their work.
Sự ầm ĩ trong văn phòng đã khiến mọi người mất tập trung vào công việc.
she always makes a pother when things don't go her way.
Cô ấy luôn gây ra sự ầm ĩ khi mọi thứ không diễn ra theo ý cô ấy.
there was a pother among the guests about the seating arrangements.
Có sự ầm ĩ giữa các khách về cách sắp xếp chỗ ngồi.
the pother surrounding the event made it hard to concentrate.
Sự ầm ĩ xung quanh sự kiện khiến khó tập trung.
he caused a pother with his controversial remarks.
Anh ấy đã gây ra sự ầm ĩ với những phát ngôn gây tranh cãi của mình.
let's not make a pother over minor issues.
Chúng ta đừng tạo ra sự ầm ĩ về những vấn đề nhỏ.
the pother in the crowd made it hard to hear the speaker.
Sự ầm ĩ trong đám đông khiến khó nghe thấy diễn giả.
she always seems to enjoy creating a pother wherever she goes.
Cô ấy luôn có vẻ thích tạo ra sự ầm ĩ ở bất cứ nơi nào cô ấy đi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay