potholed

[Mỹ]/ˈpɒthəʊld/
[Anh]/ˈpɑːthoʊld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có nhiều ổ gà

Cụm từ & Cách kết hợp

potholed road

đường có ổ gà

potholed street

phố có ổ gà

potholed surface

bề mặt đường có ổ gà

potholed lane

ngõ có ổ gà

potholed area

khu vực có ổ gà

potholed pavement

vỉa hè có ổ gà

potholed path

đường đi có ổ gà

potholed highway

đường cao tốc có ổ gà

potholed track

đường đua có ổ gà

potholed driveway

đường vào nhà có ổ gà

Câu ví dụ

the road was potholed and difficult to drive on.

con đường đầy ổ gà và rất khó để lái xe.

we avoided the potholed streets during our trip.

chúng tôi đã tránh xa những con phố đầy ổ gà trong chuyến đi của mình.

the city plans to repair the potholed roads soon.

thành phố dự định sẽ sửa chữa những con đường đầy ổ gà sớm thôi.

driving on potholed highways can damage your car.

lái xe trên những đường cao tốc đầy ổ gà có thể làm hỏng xe của bạn.

the neighborhood is known for its potholed alleys.

khu phố nổi tiếng với những con hẻm đầy ổ gà.

after the heavy rain, the roads became even more potholed.

sau trận mưa lớn, những con đường trở nên đầy ổ gà hơn.

many cyclists avoid potholed paths for safety reasons.

nhiều người đi xe đạp tránh xa những con đường đầy ổ gà vì lý do an toàn.

the government allocated funds to fix potholed streets.

chính phủ đã phân bổ kinh phí để sửa chữa những con đường đầy ổ gà.

we complained about the potholed road to the authorities.

chúng tôi đã phàn nàn về con đường đầy ổ gà với chính quyền.

walking on potholed sidewalks can be hazardous.

đi bộ trên những vỉa hè đầy ổ gà có thể là nguy hiểm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay