practicalities

[Mỹ]/ˌpræktɪˈkælɪtiz/
[Anh]/ˌpræktɪˈkælɪtiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các khía cạnh của một tình huống liên quan đến các cân nhắc thực tế

Cụm từ & Cách kết hợp

practicalities matter

những vấn đề thực tế

practicalities involved

những vấn đề thực tế liên quan

practicalities first

ưu tiên những vấn đề thực tế

practicalities considered

những vấn đề thực tế được xem xét

practicalities addressed

những vấn đề thực tế được giải quyết

practicalities explained

những vấn đề thực tế được giải thích

practicalities discussed

những vấn đề thực tế được thảo luận

practicalities assessed

những vấn đề thực tế được đánh giá

practicalities simplified

những vấn đề thực tế được đơn giản hóa

practicalities evaluated

những vấn đề thực tế được đánh giá

Câu ví dụ

we need to discuss the practicalities of the project.

Chúng ta cần thảo luận về tính thực tế của dự án.

understanding the practicalities of daily life is essential.

Hiểu được tính thực tế của cuộc sống hàng ngày là điều cần thiết.

she always considers the practicalities before making a decision.

Cô ấy luôn cân nhắc tính thực tế trước khi đưa ra quyết định.

let’s not forget the practicalities involved in this plan.

Đừng quên những tính thực tế liên quan đến kế hoạch này.

the practicalities of moving to a new city can be daunting.

Tính thực tế của việc chuyển đến một thành phố mới có thể rất đáng sợ.

he explained the practicalities of running a small business.

Anh ấy giải thích về tính thực tế của việc điều hành một doanh nghiệp nhỏ.

we should address the practicalities before finalizing our plans.

Chúng ta nên giải quyết những tính thực tế trước khi hoàn tất kế hoạch của mình.

the practicalities of travel can often be overlooked.

Tính thực tế của việc đi du lịch thường bị bỏ qua.

she is good at managing the practicalities of event planning.

Cô ấy rất giỏi trong việc quản lý tính thực tế của việc lập kế hoạch sự kiện.

they discussed the practicalities of their upcoming wedding.

Họ thảo luận về tính thực tế của đám cưới sắp tới của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay