practicalities matter
những vấn đề thực tế
practicalities involved
những vấn đề thực tế liên quan
practicalities first
ưu tiên những vấn đề thực tế
practicalities considered
những vấn đề thực tế được xem xét
practicalities addressed
những vấn đề thực tế được giải quyết
practicalities explained
những vấn đề thực tế được giải thích
practicalities discussed
những vấn đề thực tế được thảo luận
practicalities assessed
những vấn đề thực tế được đánh giá
practicalities simplified
những vấn đề thực tế được đơn giản hóa
practicalities evaluated
những vấn đề thực tế được đánh giá
we need to discuss the practicalities of the project.
Chúng ta cần thảo luận về tính thực tế của dự án.
understanding the practicalities of daily life is essential.
Hiểu được tính thực tế của cuộc sống hàng ngày là điều cần thiết.
she always considers the practicalities before making a decision.
Cô ấy luôn cân nhắc tính thực tế trước khi đưa ra quyết định.
let’s not forget the practicalities involved in this plan.
Đừng quên những tính thực tế liên quan đến kế hoạch này.
the practicalities of moving to a new city can be daunting.
Tính thực tế của việc chuyển đến một thành phố mới có thể rất đáng sợ.
he explained the practicalities of running a small business.
Anh ấy giải thích về tính thực tế của việc điều hành một doanh nghiệp nhỏ.
we should address the practicalities before finalizing our plans.
Chúng ta nên giải quyết những tính thực tế trước khi hoàn tất kế hoạch của mình.
the practicalities of travel can often be overlooked.
Tính thực tế của việc đi du lịch thường bị bỏ qua.
she is good at managing the practicalities of event planning.
Cô ấy rất giỏi trong việc quản lý tính thực tế của việc lập kế hoạch sự kiện.
they discussed the practicalities of their upcoming wedding.
Họ thảo luận về tính thực tế của đám cưới sắp tới của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay