functionality

[Mỹ]/ˌfʌŋkəʃəˈnæliti/
[Anh]/ˌfʌŋkʃə'næləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chức năng; chất lượng của việc có chức năng hoặc thực tiễn, đặc biệt là về mục đích hoặc hiệu suất.

Cụm từ & Cách kết hợp

enhance functionality

tăng cường chức năng

improve functionality

cải thiện chức năng

optimize functionality

tối ưu hóa chức năng

core functionality

chức năng cốt lõi

basic functionality

chức năng cơ bản

Câu ví dụ

I like the feel and functionality of this bakeware.

Tôi thích cảm giác và chức năng của dụng cụ làm bánh này.

Fixed the functionality of the Ritualist preorder staff Spiritbinder.

Đã sửa chức năng của cây trượng Spiritbinder đặt hàng trước Ritualist.

manufacturing processes may be affected by the functionality of the product.

Các quy trình sản xuất có thể bị ảnh hưởng bởi chức năng của sản phẩm.

One main functionality of men is to produce semens, but we already have banks for that nowadays.

Một chức năng chính của đàn ông là sản xuất tinh trùng, nhưng bây giờ chúng ta đã có ngân hàng để làm điều đó rồi.

The Diosmetin will have effect and so on oxidation resistance, anti-infection, anti-shock functionality foods, the cosmetics and the future medicine.

Diosmetin sẽ có tác dụng và như vậy về khả năng chống oxy hóa, chống nhiễm trùng, các loại thực phẩm chức năng chống sốc, mỹ phẩm và y học trong tương lai.

In many cases, the DCS was merely a digital replacement of the same functionality provided by analog controllers and a panelboard display.

Trong nhiều trường hợp, DCS chỉ là sự thay thế kỹ thuật số cho cùng một chức năng được cung cấp bởi bộ điều khiển tương tự và màn hình bảng điều khiển.

Not to provide information about how to reach power management functionality is comparable to anonymize the graphics adapter and hiding information about vendor, model and specifications.

Việc không cung cấp thông tin về cách truy cập chức năng quản lý năng lượng có thể so sánh với việc ẩn danh bộ điều khiển đồ họa và ẩn thông tin về nhà cung cấp, kiểu máy và thông số kỹ thuật.

- * '''Virtual machine monitor (VMM)''' and '''hypervisor''' refer to the software layer developed and maintained by the Xen open source community that provides VM Server functionality.

- * '''Virtual machine monitor (VMM)''' và '''hypervisor''' đề cập đến lớp phần mềm được phát triển và duy trì bởi cộng đồng nguồn mở Xen cung cấp chức năng VM Server.

This paper introduces the operational principle, system architecture and major functionalities of a comprter-centered LD-system, which orients the thunderstroke using time difference.

Bài báo này giới thiệu nguyên tắc hoạt động, kiến trúc hệ thống và các chức năng chính của một hệ thống LD lấy máy tính làm trung tâm, định hướng sét bằng sự khác biệt thời gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay