pragmatisms

[Mỹ]/'prægmətɪz(ə)m/
[Anh]/'prægmə'tɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính thực tiễn; cách tiếp cận thực tế.

Câu ví dụ

a pioneer of pragmatism.

một người tiên phong của chủ nghĩa thực dụng.

Panthelism; Life Philosophy; Phenomenology; Existentialism; Pragmatism; Scientific philosophy; Structuralism; Hermeneutics; Frankfurt school of thought.

Panthelism; Triết học sống; Phenomenology; Chủ nghĩa hiện sinh; Chủ nghĩa thực dụng; Triết học khoa học; Structuralism; Hermeneutics; Trường phái Frankfurt.

MANAGING a crisis as complex as this one has so far called for nuance and pragmatism rather than stridency and principle.

Việc quản lý một cuộc khủng hoảng phức tạp như thế này cho đến nay đòi hỏi sự tinh tế và thực dụng hơn là sự cứng rắn và nguyên tắc.

Benjamin N.Cardozo, a celebrated judge and a foregoer of pragmatism, realized the quite revolution of common law thanks to his judicial wisdom and genius.

Benjamin N.Cardozo, một thẩm phán nổi tiếng và là người đi đầu của chủ nghĩa thực dụng, đã nhận ra cuộc cách mạng khá của luật chung nhờ sự thông thái và thiên tài của mình.

She approached the problem with pragmatism, focusing on practical solutions.

Cô ấy tiếp cận vấn đề với chủ nghĩa thực dụng, tập trung vào các giải pháp thiết thực.

Pragmatism is often valued in business decision-making.

Chủ nghĩa thực dụng thường được đánh giá cao trong việc ra quyết định kinh doanh.

His pragmatism helped him navigate through difficult situations.

Chủ nghĩa thực dụng của anh ấy đã giúp anh ấy vượt qua những tình huống khó khăn.

Pragmatism is a key trait for successful entrepreneurs.

Chủ nghĩa thực dụng là một phẩm chất quan trọng của những người kinh doanh thành công.

The team leader's pragmatism led to a quick resolution of the conflict.

Chủ nghĩa thực dụng của người lãnh đạo nhóm đã dẫn đến việc giải quyết nhanh chóng xung đột.

In politics, pragmatism is often necessary to achieve compromise.

Trong chính trị, chủ nghĩa thực dụng thường cần thiết để đạt được sự thỏa hiệp.

Her pragmatism in budgeting helped the company save money.

Chủ nghĩa thực dụng của cô ấy trong việc lập ngân sách đã giúp công ty tiết kiệm tiền.

Pragmatism is about finding practical solutions to real-world problems.

Chủ nghĩa thực dụng là về việc tìm kiếm các giải pháp thiết thực cho các vấn đề thực tế.

The success of the project was due to their pragmatism in decision-making.

Thành công của dự án là nhờ vào chủ nghĩa thực dụng của họ trong việc ra quyết định.

Pragmatism is often seen as a valuable quality in leaders.

Chủ nghĩa thực dụng thường được xem là một phẩm chất có giá trị ở những người lãnh đạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay