prayerbook

[Mỹ]/[ˈpreɪərˌbʊk]/
[Anh]/[ˈpreɪərˌbʊk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cuốn sách chứa các lời cầu nguyện, đặc biệt là cuốn được sử dụng trong Giáo hội Anh; một bộ sưu tập các lời cầu nguyện được một cá nhân sử dụng.
Các dạng của từ
số nhiềuprayerbooks

Cụm từ & Cách kết hợp

prayerbook cover

bìa sách kinh cầu

holding a prayerbook

đang cầm một cuốn sách kinh cầu

antique prayerbook

sách kinh cầu cổ

prayerbook pages

các trang của sách kinh cầu

used prayerbook

sách kinh cầu đã sử dụng

prayerbook stand

giá để sách kinh cầu

prayerbook illustrations

các minh họa trong sách kinh cầu

prayerbook binding

việc đóng sách kinh cầu

prayerbook text

nội dung văn bản trong sách kinh cầu

prayerbook design

thiết kế sách kinh cầu

Câu ví dụ

she carefully opened the antique prayerbook, its pages brittle with age.

Cô cẩn thận mở cuốn kinh thánh cổ, những trang giấy đã giòn do tuổi tác.

he carried a small, leather-bound prayerbook in his pocket every day.

Anh mang theo một cuốn kinh thánh da nhỏ trong túi mỗi ngày.

the church sold beautiful, embossed prayerbooks to benefit the choir.

Giáo hội bán những cuốn kinh thánh chạm khắc đẹp để hỗ trợ dàn hợp xướng.

grandmother used her prayerbook to guide her daily devotions.

Bà nội sử dụng cuốn kinh thánh của mình để hướng dẫn các nghi lễ hàng ngày.

the children listened intently as their mother read from the prayerbook.

Các đứa trẻ chăm chú lắng nghe khi mẹ đọc từ cuốn kinh thánh.

he treasured the prayerbook passed down through generations in his family.

Anh trân trọng cuốn kinh thánh được truyền lại qua nhiều thế hệ trong gia đình mình.

the prayerbook contained handwritten notes and pressed flowers.

Cuốn kinh thánh chứa những ghi chú viết tay và những bông hoa ép.

she found solace and comfort in the words of her prayerbook.

Cô tìm thấy sự an ủi và sự thoải mái trong những lời trong cuốn kinh thánh của mình.

the old prayerbook was filled with faded ink and heartfelt prayers.

Cuốn kinh thánh cũ đầy ắp mực nhạt và những lời cầu nguyện chân thành.

he often consulted his prayerbook for guidance during difficult times.

Anh thường tham khảo cuốn kinh thánh của mình để tìm kiếm sự hướng dẫn trong những thời điểm khó khăn.

the prayerbook’s cover was adorned with intricate gold lettering.

Bìa cuốn kinh thánh được trang trí bằng những dòng chữ vàng tinh xảo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay