pre-op

[US]/[ˈpriː ɒp]/
[UK]/[ˈpriː ɑːp]/
Frequency: Very High

Translation

n. Liên quan đến hoặc bao gồm các cuộc kiểm tra y tế và chuẩn bị trước một ca phẫu thuật.
adj. Liên quan đến hoặc bao gồm các cuộc kiểm tra y tế và chuẩn bị trước một ca phẫu thuật.

Phrases & Collocations

pre-op assessment

Đánh giá trước phẫu thuật

pre-op instructions

Hướng dẫn trước phẫu thuật

pre-op check

Kiểm tra trước phẫu thuật

pre-op fasting

Tuyệt thực trước phẫu thuật

pre-op meeting

Họp trước phẫu thuật

pre-op bloodwork

Xét nghiệm máu trước phẫu thuật

undergoing pre-op

Đang thực hiện đánh giá trước phẫu thuật

scheduled pre-op

Đánh giá trước phẫu thuật đã được lên lịch

pre-op screening

Chẩn đoán trước phẫu thuật

pre-op clearance

Xác nhận đủ điều kiện trước phẫu thuật

Example Sentences

the patient underwent a thorough pre-op assessment.

Bệnh nhân đã trải qua một cuộc đánh giá trước phẫu thuật kỹ lưỡng.

we need to confirm all pre-op lab results before surgery.

Chúng ta cần xác nhận tất cả các kết quả xét nghiệm trước phẫu thuật trước khi phẫu thuật.

the pre-op instructions were clearly explained to the patient.

Các hướng dẫn trước phẫu thuật đã được giải thích rõ ràng cho bệnh nhân.

ensure the patient has had no food or water post-midnight for pre-op.

Đảm bảo bệnh nhân không ăn hoặc uống gì sau nửa đêm cho phẫu thuật.

the pre-op checklist was completed by the nursing team.

Danh sách kiểm tra trước phẫu thuật đã được hoàn thành bởi đội ngũ y tá.

a pre-op physical exam is essential for patient safety.

Một cuộc khám thể chất trước phẫu thuật là cần thiết cho an toàn của bệnh nhân.

the anesthesiologist reviewed the patient's pre-op history.

Bác sĩ gây mê đã xem xét tiền sử phẫu thuật của bệnh nhân.

we scheduled a pre-op consultation with the surgeon.

Chúng tôi đã lên lịch tư vấn trước phẫu thuật với bác sĩ phẫu thuật.

the pre-op area was meticulously cleaned and prepared.

Khu vực trước phẫu thuật đã được làm sạch và chuẩn bị cẩn thận.

document all findings from the pre-op evaluation carefully.

Ghi chép tất cả các phát hiện từ đánh giá trước phẫu thuật một cách cẩn thận.

the patient's pre-op anxiety was addressed by the nurse.

Cơn lo âu trước phẫu thuật của bệnh nhân đã được y tá xử lý.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now