pre-tape recording
ghi âm trước
pre-taped segment
đoạn phim ghi trước
pre-tape interview
phỏng vấn ghi trước
pre-tape show
chương trình ghi trước
pre-tape message
thông điệp ghi trước
pre-taped speech
diễn văn ghi trước
pre-tape format
định dạng ghi trước
pre-taped video
video ghi trước
pre-tape audio
âm thanh ghi trước
we need to pre-tape the introduction for the live broadcast.
Chúng ta cần quay trước phần giới thiệu cho chương trình phát sóng trực tiếp.
the band decided to pre-tape their performance for the radio show.
Băng nhạc đã quyết định quay trước màn trình diễn của họ cho chương trình phát thanh.
could you pre-tape your acceptance speech just in case?
Bạn có thể quay trước bài phát biểu nhận giải của mình chỉ để đề phòng chứ?
the director asked us to pre-tape our lines for efficiency.
Đạo diễn đã yêu cầu chúng tôi quay trước các đoạn thoại để tăng tính hiệu quả.
they pre-taped the commercial before the product launch.
Họ đã quay trước quảng cáo trước khi ra mắt sản phẩm.
let's pre-tape a short message to send to our clients.
Hãy quay trước một thông điệp ngắn để gửi cho khách hàng của chúng ta.
the news segment was pre-taped earlier in the morning.
Phần tin tức đã được quay trước vào buổi sáng sớm.
we pre-taped the interview to avoid any technical issues live.
Chúng ta đã quay trước buổi phỏng vấn để tránh các vấn đề kỹ thuật trong buổi phát sóng trực tiếp.
the talent show contestants were required to pre-tape their audition.
Các thí sinh của chương trình thi tài năng đã được yêu cầu quay trước buổi thử giọng của họ.
the podcast episode was pre-taped and edited later.
Chương trình podcast đã được quay trước và chỉnh sửa sau đó.
it's good practice to pre-tape a backup in case of emergencies.
Làm việc theo cách quay trước một bản dự phòng là một thói quen tốt trong trường hợp khẩn cấp.
pre-tape recording
ghi âm trước
pre-taped segment
đoạn phim ghi trước
pre-tape interview
phỏng vấn ghi trước
pre-tape show
chương trình ghi trước
pre-tape message
thông điệp ghi trước
pre-taped speech
diễn văn ghi trước
pre-tape format
định dạng ghi trước
pre-taped video
video ghi trước
pre-tape audio
âm thanh ghi trước
we need to pre-tape the introduction for the live broadcast.
Chúng ta cần quay trước phần giới thiệu cho chương trình phát sóng trực tiếp.
the band decided to pre-tape their performance for the radio show.
Băng nhạc đã quyết định quay trước màn trình diễn của họ cho chương trình phát thanh.
could you pre-tape your acceptance speech just in case?
Bạn có thể quay trước bài phát biểu nhận giải của mình chỉ để đề phòng chứ?
the director asked us to pre-tape our lines for efficiency.
Đạo diễn đã yêu cầu chúng tôi quay trước các đoạn thoại để tăng tính hiệu quả.
they pre-taped the commercial before the product launch.
Họ đã quay trước quảng cáo trước khi ra mắt sản phẩm.
let's pre-tape a short message to send to our clients.
Hãy quay trước một thông điệp ngắn để gửi cho khách hàng của chúng ta.
the news segment was pre-taped earlier in the morning.
Phần tin tức đã được quay trước vào buổi sáng sớm.
we pre-taped the interview to avoid any technical issues live.
Chúng ta đã quay trước buổi phỏng vấn để tránh các vấn đề kỹ thuật trong buổi phát sóng trực tiếp.
the talent show contestants were required to pre-tape their audition.
Các thí sinh của chương trình thi tài năng đã được yêu cầu quay trước buổi thử giọng của họ.
the podcast episode was pre-taped and edited later.
Chương trình podcast đã được quay trước và chỉnh sửa sau đó.
it's good practice to pre-tape a backup in case of emergencies.
Làm việc theo cách quay trước một bản dự phòng là một thói quen tốt trong trường hợp khẩn cấp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay