prearranges

[Mỹ]/ˌpriːəˈreɪndʒɪz/
[Anh]/ˌpriːəˈreɪndʒɪz/

Dịch

v. sắp xếp hoặc đồng ý trước

Cụm từ & Cách kết hợp

prearranges a meeting

sắp xếp một cuộc họp

prearranges the details

sắp xếp các chi tiết

prearranges the schedule

sắp xếp lịch trình

prearranges travel plans

sắp xếp kế hoạch đi lại

prearranges the event

sắp xếp sự kiện

prearranges the agenda

sắp xếp chương trình nghị sự

prearranges the seating

sắp xếp chỗ ngồi

prearranges logistics

sắp xếp hậu cần

prearranges resources

sắp xếp nguồn lực

prearranges appointments

sắp xếp các cuộc hẹn

Câu ví dụ

she prearranges her schedule to fit in all her meetings.

Cô ấy sắp xếp trước lịch trình của mình để có thể tham gia tất cả các cuộc họp.

the event planner prearranges the seating for the wedding.

Người tổ chức sự kiện sắp xếp trước chỗ ngồi cho đám cưới.

he prearranges his travel itinerary before each trip.

Anh ấy lên kế hoạch cho lịch trình đi lại của mình trước mỗi chuyến đi.

the teacher prearranges the classroom for the new semester.

Giáo viên chuẩn bị trước lớp học cho học kỳ mới.

they prearrange their carpool schedule to save on gas.

Họ sắp xếp trước lịch trình đi chung xe để tiết kiệm nhiên liệu.

she prearranges her grocery list to make shopping easier.

Cô ấy lên danh sách mua sắm trước để việc mua sắm trở nên dễ dàng hơn.

the manager prearranges the team's tasks for the week.

Người quản lý sắp xếp trước các nhiệm vụ của nhóm cho tuần.

he prearranges the agenda for the upcoming meeting.

Anh ấy lên chương trình nghị sự cho cuộc họp sắp tới.

they prearrange their camping supplies before the trip.

Họ chuẩn bị sẵn sàng các vật dụng cắm trại trước chuyến đi.

she prearranges her wardrobe for the entire week.

Cô ấy chuẩn bị trước tủ quần áo cho cả tuần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay