precast concrete
bê tông đúc sẵn
precast panel
bảng đúc sẵn
precast beam
dầm đúc sẵn
precast column
cột đúc sẵn
precast reinforced concrete
bê tông cốt thép đúc sẵn
precast concrete pile
cọc bê tông đúc sẵn
precast pile
cọc đúc sẵn
the floors were constructed by laying down precast concrete blocks.
Sàn được xây dựng bằng cách trải các khối bê tông đúc sẵn.
In harbour construction, precasting caissons with slipform construction technology is a new attempt.
Trong xây dựng cảng, việc đúc sẵn các phao chắn bằng công nghệ xây dựng trượt khuôn là một nỗ lực mới.
The technique of pier integral precasting at the sea was researched and applied in the innavigable section construction of Donghai Bridge(the first bridge at the sea in China).
Kỹ thuật đúc sẵn chân cột tại biển đã được nghiên cứu và áp dụng trong xây dựng các đoạn không thể đi lại của Cầu Donghai (cây cầu đầu tiên trên biển ở Trung Quốc).
precast concrete
bê tông đúc sẵn
precast panel
bảng đúc sẵn
precast beam
dầm đúc sẵn
precast column
cột đúc sẵn
precast reinforced concrete
bê tông cốt thép đúc sẵn
precast concrete pile
cọc bê tông đúc sẵn
precast pile
cọc đúc sẵn
the floors were constructed by laying down precast concrete blocks.
Sàn được xây dựng bằng cách trải các khối bê tông đúc sẵn.
In harbour construction, precasting caissons with slipform construction technology is a new attempt.
Trong xây dựng cảng, việc đúc sẵn các phao chắn bằng công nghệ xây dựng trượt khuôn là một nỗ lực mới.
The technique of pier integral precasting at the sea was researched and applied in the innavigable section construction of Donghai Bridge(the first bridge at the sea in China).
Kỹ thuật đúc sẵn chân cột tại biển đã được nghiên cứu và áp dụng trong xây dựng các đoạn không thể đi lại của Cầu Donghai (cây cầu đầu tiên trên biển ở Trung Quốc).
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay