cast-in-place

[US]/[kɑːst ɪn pleɪs]/
[UK]/[kæst ɪn pleɪs]/
Frequency: Very High

Translation

n. Vật liệu cụ thể hoặc vật liệu khác được hình thành tại hiện trường thi công; phương pháp thi công mà bê tông được đổ và cố định tại vị trí cuối cùng.
adj. Được đổ và cố định tại vị trí cuối cùng.

Phrases & Collocations

cast-in-place concrete

bê tông đúc tại chỗ

being cast-in-place

đang được đúc tại chỗ

cast-in-place system

hệ thống đúc tại chỗ

cast-in-place work

công việc đúc tại chỗ

cast-in-place method

phương pháp đúc tại chỗ

cast-in-place design

thiết kế đúc tại chỗ

cast-in-place joint

kết nối đúc tại chỗ

Example Sentences

the contractor opted for cast-in-place concrete for the foundation.

Người thầu đã chọn bê tông đúc tại chỗ cho móng.

we used cast-in-place concrete to build the retaining wall.

Chúng tôi đã sử dụng bê tông đúc tại chỗ để xây tường chắn đất.

cast-in-place construction offers greater design flexibility.

Phương pháp thi công đúc tại chỗ cung cấp khả năng linh hoạt thiết kế cao hơn.

the project required a significant amount of cast-in-place work.

Dự án yêu cầu một lượng lớn công việc đúc tại chỗ.

we're evaluating the cost-effectiveness of cast-in-place versus precast.

Chúng tôi đang đánh giá tính hiệu quả kinh tế giữa đúc tại chỗ và đúc sẵn.

the cast-in-place slab was reinforced with rebar.

Chiếc sàn đúc tại chỗ được củng cố bằng thép cốt.

proper formwork is crucial for successful cast-in-place concrete.

Lắp dựng khuôn đúng cách là rất quan trọng đối với bê tông đúc tại chỗ thành công.

the engineer specified a high-strength cast-in-place mix.

Kỹ sư đã chỉ định hỗn hợp bê tông đúc tại chỗ có cường độ cao.

we're installing embedded conduits during the cast-in-place process.

Chúng tôi đang lắp đặt các ống dẫn chôn trong quá trình đúc tại chỗ.

cast-in-place columns provide excellent structural support.

Các cột đúc tại chỗ cung cấp sự hỗ trợ cấu trúc tuyệt vời.

the team carefully monitored the curing of the cast-in-place concrete.

Đội ngũ đã cẩn thận giám sát quá trình dưỡng hộ của bê tông đúc tại chỗ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now