strong preconvictions
những định kiến mạnh mẽ
prior preconvictions
những định kiến trước đây
cultural preconvictions
những định kiến văn hóa
personal preconvictions
những định kiến cá nhân
overcome preconvictions
phá bỏ định kiến
without preconvictions
không có định kiến
deep preconvictions
những định kiến sâu sắc
challenge preconvictions
thách thức định kiến
unconscious preconvictions
những định kiến vô thức
his preconvictions about immigration made it difficult for him to consider new evidence.
Các quan niệm trước đây của anh ấy về di cư đã làm cho anh ấy khó có thể xem xét bằng chứng mới.
the judge's preconvictions influenced the outcome of the case.
Các quan niệm trước đây của thẩm phán đã ảnh hưởng đến kết quả của vụ việc.
she had to overcome her preconvictions to accept the new policy.
Cô ấy phải vượt qua các quan niệm trước đây của mình để chấp nhận chính sách mới.
preconvictions often cloud judgment in complex legal matters.
Các quan niệm trước đây thường làm mờ phán đoán trong các vấn đề pháp lý phức tạp.
the therapist helped him identify his preconvictions about relationships.
Nhà trị liệu đã giúp anh ấy nhận ra các quan niệm trước đây về các mối quan hệ.
preconvictions can be both helpful and harmful in decision-making.
Các quan niệm trước đây có thể vừa hữu ích vừa có hại trong việc ra quyết định.
his preconvictions about wealth prevented him from understanding the argument.
Các quan niệm trước đây của anh ấy về của cải đã ngăn cản anh ấy hiểu được lập luận.
the scientist questioned her preconvictions about the hypothesis.
Khoa học gia đã đặt câu hỏi về các quan niệm trước đây của cô ấy về giả thuyết.
preconvictions based on past experiences shaped their worldview.
Các quan niệm trước đây dựa trên trải nghiệm quá khứ đã định hình thế giới quan của họ.
we must challenge our preconvictions to grow as individuals.
Chúng ta phải thách thức các quan niệm trước đây của mình để phát triển như những cá nhân.
cultural preconvictions affected how they interpreted the artwork.
Các quan niệm trước đây về văn hóa đã ảnh hưởng đến cách họ diễn giải tác phẩm nghệ thuật.
his preconvictions about technology limited his willingness to adapt.
Các quan niệm trước đây của anh ấy về công nghệ đã giới hạn khả năng sẵn sàng thích nghi của anh ấy.
strong preconvictions
những định kiến mạnh mẽ
prior preconvictions
những định kiến trước đây
cultural preconvictions
những định kiến văn hóa
personal preconvictions
những định kiến cá nhân
overcome preconvictions
phá bỏ định kiến
without preconvictions
không có định kiến
deep preconvictions
những định kiến sâu sắc
challenge preconvictions
thách thức định kiến
unconscious preconvictions
những định kiến vô thức
his preconvictions about immigration made it difficult for him to consider new evidence.
Các quan niệm trước đây của anh ấy về di cư đã làm cho anh ấy khó có thể xem xét bằng chứng mới.
the judge's preconvictions influenced the outcome of the case.
Các quan niệm trước đây của thẩm phán đã ảnh hưởng đến kết quả của vụ việc.
she had to overcome her preconvictions to accept the new policy.
Cô ấy phải vượt qua các quan niệm trước đây của mình để chấp nhận chính sách mới.
preconvictions often cloud judgment in complex legal matters.
Các quan niệm trước đây thường làm mờ phán đoán trong các vấn đề pháp lý phức tạp.
the therapist helped him identify his preconvictions about relationships.
Nhà trị liệu đã giúp anh ấy nhận ra các quan niệm trước đây về các mối quan hệ.
preconvictions can be both helpful and harmful in decision-making.
Các quan niệm trước đây có thể vừa hữu ích vừa có hại trong việc ra quyết định.
his preconvictions about wealth prevented him from understanding the argument.
Các quan niệm trước đây của anh ấy về của cải đã ngăn cản anh ấy hiểu được lập luận.
the scientist questioned her preconvictions about the hypothesis.
Khoa học gia đã đặt câu hỏi về các quan niệm trước đây của cô ấy về giả thuyết.
preconvictions based on past experiences shaped their worldview.
Các quan niệm trước đây dựa trên trải nghiệm quá khứ đã định hình thế giới quan của họ.
we must challenge our preconvictions to grow as individuals.
Chúng ta phải thách thức các quan niệm trước đây của mình để phát triển như những cá nhân.
cultural preconvictions affected how they interpreted the artwork.
Các quan niệm trước đây về văn hóa đã ảnh hưởng đến cách họ diễn giải tác phẩm nghệ thuật.
his preconvictions about technology limited his willingness to adapt.
Các quan niệm trước đây của anh ấy về công nghệ đã giới hạn khả năng sẵn sàng thích nghi của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay