preempting

[Mỹ]/priːˈɛmptɪŋ/
[Anh]/priˈɛmp.tɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hành động để ngăn chặn một điều gì đó xảy ra; thay thế hoặc chiếm chỗ; chiếm đoạt hoặc nắm giữ trước; hành động trước ai đó để đạt được lợi thế.

Cụm từ & Cách kết hợp

preempting decisions

ngăn chặn các quyết định

preempting actions

ngăn chặn các hành động

preempting threats

ngăn chặn các mối đe dọa

preempting conflicts

ngăn chặn các xung đột

preempting challenges

ngăn chặn các thách thức

preempting issues

ngăn chặn các vấn đề

preempting rivals

ngăn chặn các đối thủ cạnh tranh

preempting discussions

ngăn chặn các cuộc thảo luận

preempting changes

ngăn chặn các thay đổi

preempting opportunities

ngăn chặn các cơ hội

Câu ví dụ

preempting potential issues can save time and resources.

Việc ngăn chặn các vấn đề tiềm ẩn có thể tiết kiệm thời gian và nguồn lực.

the manager is preempting the competition by launching the product early.

Người quản lý đang ngăn chặn sự cạnh tranh bằng cách ra mắt sản phẩm sớm.

she is preempting the discussion by sharing her ideas first.

Cô ấy đang ngăn chặn cuộc thảo luận bằng cách chia sẻ ý tưởng của mình trước.

preempting a crisis requires careful planning and foresight.

Việc ngăn chặn một cuộc khủng hoảng đòi hỏi sự lập kế hoạch và tầm nhìn xa.

he is preempting her objections by addressing them upfront.

Anh ấy đang ngăn chặn những phản đối của cô ấy bằng cách giải quyết chúng ngay từ đầu.

preempting market trends can give businesses a competitive edge.

Việc dự đoán xu hướng thị trường có thể mang lại lợi thế cạnh tranh cho các doanh nghiệp.

the team is preempting feedback by conducting surveys.

Đội ngũ đang ngăn chặn phản hồi bằng cách tiến hành khảo sát.

preempting delays in the project is crucial for meeting deadlines.

Việc ngăn chặn sự chậm trễ trong dự án là rất quan trọng để đáp ứng thời hạn.

he is preempting the need for a meeting by sending an email update.

Anh ấy đang ngăn chặn sự cần thiết phải có một cuộc họp bằng cách gửi bản cập nhật qua email.

preempting customer complaints can improve overall satisfaction.

Việc ngăn chặn các khiếu nại của khách hàng có thể cải thiện sự hài lòng chung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay