prefect

[Mỹ]/'priːfekt/
[Anh]/'prifɛkt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quan chức có thẩm quyền, quan chức hành chính địa phương của một cấp nhất định.
Word Forms
số nhiềuprefects

Cụm từ & Cách kết hợp

school prefect

hội trưởng trường học

appointed prefect

hội trưởng được bổ nhiệm

senior prefect

hội trưởng cao cấp

Câu ví dụ

Avitus was prefect of Gaul from <sc>ad</sc> 439.

Avitus là quan chức của Gaul từ năm <sc>ad</sc> 439.

One minute can be prefect moment, also can be regretable ternity.

Một phút có thể là khoảnh khắc hoàn hảo, cũng có thể là sự hối hận.

She was the Audio-Visual Prefect, the Vice-chairlady for the English Debate Club and Vice-chairlady of Magdalen of Canossa Club.

Cô ấy là Trưởng phòng Đa phương tiện, Phó chủ tịch Câu lạc bộ tranh luận tiếng Anh và Phó chủ tịch Câu lạc bộ Magdalen of Canossa.

i) Leadership (e.g. Prefect, Class Monitor/Monitress, Librarian, Scout, Girl Guide, etc.

i) Lãnh đạo (ví dụ: Trưởng nhóm, Trưởng lớp/Trưởng nhóm nữ, Thủ thư, Đội Trưởng, Hướng dẫn viên nữ, v.v.

The school prefects are responsible for maintaining discipline among the students.

Các học sinh quản lý trường học chịu trách nhiệm duy trì kỷ luật trong số các học sinh.

He was appointed as the prefect of the town.

Anh ta được bổ nhiệm làm quan chức của thị trấn.

The prefect oversaw the construction of the new bridge.

Quan chức giám sát việc xây dựng cây cầu mới.

She was known for being a fair and just prefect.

Cô ấy nổi tiếng là một quan chức công bằng và chính trực.

The prefecture is responsible for managing public services in the region.

Khu vực hành chính chịu trách nhiệm quản lý các dịch vụ công trong khu vực.

The prefect issued a statement regarding the upcoming festival.

Quan chức đã đưa ra một tuyên bố liên quan đến lễ hội sắp tới.

The prefect was known for his strict adherence to the rules.

Quan chức nổi tiếng là tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc.

She aspired to become the prefect of the city one day.

Cô ấy khao khát trở thành quan chức của thành phố một ngày nào đó.

The prefect's office is located in the government building downtown.

Văn phòng quan chức nằm trong tòa nhà chính phủ ở trung tâm thành phố.

The prefect inspected the progress of the road construction project.

Quan chức đã kiểm tra tiến độ của dự án xây dựng đường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay