preformationists

[Mỹ]/ˌpriːfɔːˈmeɪʃənɪsts/
[Anh]/ˌpriːfɔːrˈmeɪʃənɪsts/

Dịch

n. Một người tin vào hoặc theo đuổi lý thuyết tiền định, cho rằng sinh vật phát triển từ những phiên bản thu nhỏ đã tồn tại sẵn thay vì từ vật liệu vô sinh.

Câu ví dụ

preformationists believed that embryos were preformed in the sperm.

Chủ nghĩa tiền định cho rằng phôi thai đã được hình thành sẵn trong tinh trùng.

many preformationists argued that all generations were nested within the first.

Nhiều nhà chủ nghĩa tiền định cho rằng tất cả các thế hệ đều được lồng ghép bên trong thế hệ đầu tiên.

historically, preformationists debated whether the homunculus resided in the egg or sperm.

Lịch sử cho thấy các nhà chủ nghĩa tiền định tranh luận xem con người nhỏ bé (homunculus) nằm trong trứng hay tinh trùng.

preformationists rejected the idea of epigenesis during the 17th century.

Chủ nghĩa tiền định đã bác bỏ ý tưởng về sự phát sinh (epigenesis) vào thế kỷ 17.

the theory favored by preformationists implied that creation was a single event.

Lý thuyết được các nhà chủ nghĩa tiền định ủng hộ ngụ ý rằng sự sáng tạo là một sự kiện duy nhất.

preformationists could not explain how the tiny organism increased in size.

Chủ nghĩa tiền định không thể giải thích cách mà sinh vật nhỏ bé tăng kích thước.

early preformationists thought the head of the sperm contained a tiny man.

Các nhà chủ nghĩa tiền định thời kỳ đầu cho rằng đầu của tinh trùng chứa một con người nhỏ bé.

scientific debates often pitted preformationists against proponents of epigenesis.

Các tranh luận khoa học thường đặt các nhà chủ nghĩa tiền định đối đầu với những người ủng hộ thuyết phát sinh.

preformationists viewed the development of organisms as simply a growth process.

Chủ nghĩa tiền định xem sự phát triển của sinh vật chỉ là một quá trình tăng trưởng.

microscopes helped preformationists imagine they saw fully formed figures in gametes.

Kính hiển vi giúp các nhà chủ nghĩa tiền định tưởng tượng rằng họ nhìn thấy những hình ảnh hoàn chỉnh trong các tế bào sinh dục.

the philosophical views of preformationists aligned with a deterministic worldview.

Các quan điểm triết học của các nhà chủ nghĩa tiền định phù hợp với thế giới quan xác định.

preformationists claimed that the complexity of life required a pre-existing structure.

Chủ nghĩa tiền định cho rằng sự phức tạp của sự sống đòi hỏi một cấu trúc đã tồn tại trước đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay