epigenesis

[Mỹ]/ˌɛpɪˈdʒɛnɪsɪs/
[Anh]/ˌɛpɪˈdʒɛnəsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lý thuyết phát triển trong đó một sinh vật phát triển từ hình thức đơn giản đến hình thức phức tạp hơn; quá trình mà các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sự phát triển của một sinh vật.
Word Forms
số nhiềuepigeneses

Cụm từ & Cách kết hợp

epigenesis theory

thuyết biểu sinh

epigenesis process

quá trình biểu sinh

epigenesis research

nghiên cứu về biểu sinh

epigenesis effects

tác động của biểu sinh

epigenesis mechanisms

cơ chế biểu sinh

epigenesis factors

yếu tố biểu sinh

epigenesis models

mô hình biểu sinh

epigenesis studies

các nghiên cứu về biểu sinh

epigenesis implications

tác động của biểu sinh

epigenesis applications

ứng dụng của biểu sinh

Câu ví dụ

epigenesis plays a crucial role in the development of organisms.

epigenesis đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển của sinh vật.

the concept of epigenesis is essential in understanding genetics.

khái niệm về epigenesis rất quan trọng trong việc hiểu di truyền học.

research on epigenesis has expanded significantly in recent years.

nghiên cứu về epigenesis đã mở rộng đáng kể trong những năm gần đây.

epigenesis can influence how genes are expressed in an organism.

epigenesis có thể ảnh hưởng đến cách biểu hiện gen trong một sinh vật.

the study of epigenesis reveals the complexity of biological systems.

nghiên cứu về epigenesis cho thấy sự phức tạp của các hệ thống sinh học.

understanding epigenesis is vital for advancements in medicine.

hiểu về epigenesis rất quan trọng cho những tiến bộ trong y học.

epigenesis can be affected by environmental factors.

epigenesis có thể bị ảnh hưởng bởi các yếu tố môi trường.

many scientists are investigating the mechanisms of epigenesis.

nhiều nhà khoa học đang điều tra các cơ chế của epigenesis.

epigenesis provides insights into developmental biology.

epigenesis cung cấp những hiểu biết sâu sắc về sinh học phát triển.

there is a growing interest in the field of epigenesis.

có sự quan tâm ngày càng tăng đối với lĩnh vực epigenesis.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay