prejudged opinion
ý kiến đánh giá trước
prejudged decision
quyết định đánh giá trước
prejudged outcome
kết quả đánh giá trước
prejudged notion
khái niệm đánh giá trước
prejudged assessment
đánh giá đánh giá trước
prejudged belief
niềm tin đánh giá trước
prejudged character
tính cách đánh giá trước
prejudged value
giá trị đánh giá trước
prejudged response
phản hồi đánh giá trước
prejudged situation
tình huống đánh giá trước
she felt that she was prejudged based on her appearance.
Cô ấy cảm thấy mình bị đánh giá trước dựa trên vẻ ngoài của mình.
it's unfair to be prejudged without a chance to explain.
Thật bất công khi bị đánh giá trước mà không có cơ hội giải thích.
he was prejudged by his colleagues due to past mistakes.
Anh ấy bị đồng nghiệp đánh giá trước do những sai lầm trong quá khứ.
prejudged opinions can lead to misunderstandings.
Những ý kiến bị đánh giá trước có thể dẫn đến hiểu lầm.
many students feel prejudged by teachers before exams.
Nhiều học sinh cảm thấy bị giáo viên đánh giá trước khi thi.
she was tired of being prejudged in her new job.
Cô ấy mệt mỏi vì bị đánh giá trước trong công việc mới của mình.
prejudged assumptions can hinder effective communication.
Những giả định bị đánh giá trước có thể cản trở giao tiếp hiệu quả.
he tried to avoid being prejudged in social situations.
Anh ấy cố gắng tránh bị đánh giá trước trong các tình huống xã hội.
being prejudged can affect one's self-esteem.
Bị đánh giá trước có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của một người.
they realized that they had prejudged the situation too quickly.
Họ nhận ra rằng họ đã đánh giá tình hình quá nhanh.
prejudged opinion
ý kiến đánh giá trước
prejudged decision
quyết định đánh giá trước
prejudged outcome
kết quả đánh giá trước
prejudged notion
khái niệm đánh giá trước
prejudged assessment
đánh giá đánh giá trước
prejudged belief
niềm tin đánh giá trước
prejudged character
tính cách đánh giá trước
prejudged value
giá trị đánh giá trước
prejudged response
phản hồi đánh giá trước
prejudged situation
tình huống đánh giá trước
she felt that she was prejudged based on her appearance.
Cô ấy cảm thấy mình bị đánh giá trước dựa trên vẻ ngoài của mình.
it's unfair to be prejudged without a chance to explain.
Thật bất công khi bị đánh giá trước mà không có cơ hội giải thích.
he was prejudged by his colleagues due to past mistakes.
Anh ấy bị đồng nghiệp đánh giá trước do những sai lầm trong quá khứ.
prejudged opinions can lead to misunderstandings.
Những ý kiến bị đánh giá trước có thể dẫn đến hiểu lầm.
many students feel prejudged by teachers before exams.
Nhiều học sinh cảm thấy bị giáo viên đánh giá trước khi thi.
she was tired of being prejudged in her new job.
Cô ấy mệt mỏi vì bị đánh giá trước trong công việc mới của mình.
prejudged assumptions can hinder effective communication.
Những giả định bị đánh giá trước có thể cản trở giao tiếp hiệu quả.
he tried to avoid being prejudged in social situations.
Anh ấy cố gắng tránh bị đánh giá trước trong các tình huống xã hội.
being prejudged can affect one's self-esteem.
Bị đánh giá trước có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của một người.
they realized that they had prejudged the situation too quickly.
Họ nhận ra rằng họ đã đánh giá tình hình quá nhanh.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now