prerecord

[Mỹ]/ˌpriːrɪˈkɔːd/
[Anh]/ˌpriːrɪˈkɔrd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. ghi âm trước; để thực hiện một bản ghi trước.
Word Forms
quá khứ phân từprerecorded
thì quá khứprerecorded
hiện tại phân từprerecording
ngôi thứ ba số ítprerecords
số nhiềuprerecords

Cụm từ & Cách kết hợp

prerecord audio

âm thanh được thu sẵn

prerecord video

video được thu sẵn

prerecord message

thông báo được thu sẵn

prerecord session

buổi thu sẵn

prerecord content

nội dung được thu sẵn

prerecord announcement

thông báo được thu sẵn

prerecord interview

phỏng vấn được thu sẵn

prerecord tutorial

hướng dẫn được thu sẵn

prerecord program

chương trình được thu sẵn

prerecord segment

phần được thu sẵn

Câu ví dụ

we need to prerecord the interview for editing purposes.

Chúng tôi cần phải thu âm trước buổi phỏng vấn để chỉnh sửa.

the team decided to prerecord the podcast to ensure high audio quality.

Nhóm đã quyết định thu âm trước bản podcast để đảm bảo chất lượng âm thanh cao.

it's important to prerecord the announcements for the event.

Điều quan trọng là phải thu âm trước các thông báo cho sự kiện.

we should prerecord the video tutorial to avoid technical issues.

Chúng ta nên thu âm trước video hướng dẫn để tránh các vấn đề kỹ thuật.

they chose to prerecord the live performance for later broadcast.

Họ đã chọn thu âm trước buổi biểu diễn trực tiếp để phát sóng sau.

can we prerecord the voiceover to save time during production?

Chúng ta có thể thu âm trước phần thuyết minh để tiết kiệm thời gian sản xuất không?

the instructor plans to prerecord the lectures for online students.

Giảng viên dự định thu âm trước các bài giảng cho sinh viên trực tuyến.

to ensure accuracy, we will prerecord the audio descriptions.

Để đảm bảo tính chính xác, chúng tôi sẽ thu âm trước các mô tả âm thanh.

they need to prerecord the safety instructions for the training session.

Họ cần phải thu âm trước hướng dẫn an toàn cho buổi đào tạo.

it’s a good idea to prerecord the highlights of the event.

Thật tốt khi thu âm trước những khoảnh khắc nổi bật của sự kiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay