pressmen

[Mỹ]/[ˈprɛsmən]/
[Anh]/[ˈprɛsmən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người đàn ông làm việc trên máy in.
n. pl. Một nhóm những người đàn ông làm việc trên các máy in.

Cụm từ & Cách kết hợp

pressmen working

nhân viên in đang làm việc

hired pressmen

nhân viên in được thuê

pressmen assemble

nhân viên in lắp ráp

pressmen's shift

ca làm việc của nhân viên in

pressmen operate

nhân viên in vận hành

pressmen needed

cần nhân viên in

pressmen's break

giờ nghỉ của nhân viên in

pressmen repair

nhân viên in sửa chữa

pressmen train

nhân viên in đào tạo

pressmen check

nhân viên in kiểm tra

Câu ví dụ

the pressmen worked tirelessly throughout the night to meet the deadline.

Người vận hành máy in đã làm việc không ngừng nghỉ suốt đêm để đáp ứng hạn chót.

experienced pressmen are highly sought after in the printing industry.

Người vận hành máy in có kinh nghiệm rất được săn đón trong ngành in ấn.

new pressmen often undergo extensive training before operating the machinery.

Người vận hành máy in mới thường phải trải qua đào tạo kỹ lưỡng trước khi vận hành máy móc.

the pressmen carefully monitored the ink levels during the printing run.

Người vận hành máy in cẩn thận theo dõi mức mực trong quá trình in ấn.

safety protocols are crucial for pressmen working with heavy equipment.

Các quy trình an toàn rất quan trọng đối với người vận hành máy in khi làm việc với thiết bị nặng.

the skilled pressmen ensured a high-quality print for the client.

Người vận hành máy in có tay nghề đảm bảo chất lượng in ấn cao cho khách hàng.

pressmen frequently troubleshoot mechanical issues with the printing press.

Người vận hành máy in thường xuyên xử lý các vấn đề cơ khí với máy in.

the union represented the interests of the pressmen at the plant.

Hiệp hội đại diện cho lợi ích của người vận hành máy in tại nhà máy.

modern pressmen utilize computer systems to control the printing process.

Người vận hành máy in hiện đại sử dụng hệ thống máy tính để kiểm soát quy trình in ấn.

the veteran pressmen shared their knowledge with the younger generation.

Người vận hành máy in kỳ cựu chia sẻ kiến thức của họ với thế hệ trẻ.

pressmen are responsible for maintaining the printing equipment in good working order.

Người vận hành máy in chịu trách nhiệm duy trì thiết bị in ấn ở tình trạng hoạt động tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay