preventability

[Mỹ]/prɪˌvɛntəˈbɪlɪti/
[Anh]/prɪˌvɛntəˈbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng của việc có thể ngăn ngừa

Cụm từ & Cách kết hợp

high preventability

khả năng ngăn chặn cao

low preventability

khả năng ngăn chặn thấp

preventability factors

các yếu tố ngăn chặn

preventability index

chỉ số ngăn chặn

preventability assessment

đánh giá khả năng ngăn chặn

preventability measures

các biện pháp ngăn chặn

preventability analysis

phân tích khả năng ngăn chặn

preventability research

nghiên cứu về khả năng ngăn chặn

preventability issues

các vấn đề về khả năng ngăn chặn

preventability criteria

tiêu chí ngăn chặn

Câu ví dụ

the preventability of certain diseases is well-documented.

khả năng phòng ngừa của một số bệnh nhất định đã được ghi nhận rõ ràng.

understanding preventability can help reduce healthcare costs.

hiểu về khả năng phòng ngừa có thể giúp giảm chi phí chăm sóc sức khỏe.

there is a growing focus on the preventability of accidents.

có sự tập trung ngày càng tăng vào khả năng phòng ngừa tai nạn.

public health campaigns emphasize disease preventability.

các chiến dịch y tế công cộng nhấn mạnh khả năng phòng ngừa bệnh tật.

preventability should be a key factor in policy decisions.

khả năng phòng ngừa nên là một yếu tố quan trọng trong các quyết định chính sách.

research shows the preventability of many health issues.

nghiên cứu cho thấy khả năng phòng ngừa nhiều vấn đề sức khỏe.

education plays a vital role in increasing preventability awareness.

giáo dục đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao nhận thức về khả năng phòng ngừa.

they conducted a study on the preventability of childhood obesity.

họ đã tiến hành một nghiên cứu về khả năng phòng ngừa béo phì ở trẻ em.

preventability measures can significantly improve safety standards.

các biện pháp phòng ngừa có thể cải thiện đáng kể các tiêu chuẩn an toàn.

the preventability of injuries is often underestimated.

khả năng phòng ngừa chấn thương thường bị đánh giá thấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay