primaries

[Mỹ]/[ˈpraɪm(ə)riz]/
[Anh]/[ˈpraɪm(ə)riz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. giai đoạn hoặc đặc điểm cơ bản và quan trọng nhất của một thứ gì đó; (Mỹ) các cuộc bầu cử sơ bộ trong đó cử tri chọn các ứng cử viên để tham gia vào cuộc bầu cử tiếp theo; các màu sắc sơ cấp

Cụm từ & Cách kết hợp

primary colors

màu cơ bản

primary goal

mục tiêu chính

primary function

chức năng chính

primary school

trường tiểu học

primary care

chăm sóc ban đầu

primary source

nguồn gốc chính

primary election

đại cử tri đoàn

primary importance

quan trọng nhất

primary concern

nỗi lo chính

primary role

vai trò chính

Câu ví dụ

the primaries determined the candidates for the general election.

Các cuộc bầu cử sơ bộ đã xác định các ứng cử viên cho cuộc bầu cử chung.

she focused on understanding the primaries of color theory.

Cô tập trung vào việc hiểu các nguyên lý của lý thuyết màu sắc.

the state's primaries are scheduled for march.

Các cuộc bầu cử sơ bộ của bang được lên kế hoạch vào tháng ba.

he closely followed the results of the democratic primaries.

Anh theo dõi sát kết quả của các cuộc bầu cử sơ bộ của Đảng Dân chủ.

the republican primaries were highly competitive this year.

Các cuộc bầu cử sơ bộ của Đảng Cộng hòa năm nay rất cạnh tranh.

early voting in the primaries is now underway.

Bỏ phiếu sớm trong các cuộc bầu cử sơ bộ hiện đang được tiến hành.

the candidate campaigned heavily in the early primaries.

Ứng cử viên đã vận động mạnh mẽ trong các cuộc bầu cử sơ bộ đầu tiên.

analyzing the primaries helps predict the general election outcome.

Phân tích các cuộc bầu cử sơ bộ giúp dự đoán kết quả của cuộc bầu cử chung.

the primaries process can be lengthy and expensive.

Quy trình bầu cử sơ bộ có thể kéo dài và tốn kém.

she volunteered to help with the primaries registration drive.

Cô tình nguyện giúp đỡ trong chiến dịch đăng ký bầu cử sơ bộ.

the news covered the primaries extensively.

Truyền thông đã đưa tin rộng rãi về các cuộc bầu cử sơ bộ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay