caucus

[Mỹ]/ˈkɔːkəs/
[Anh]/ˈkɔːkəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc họp của các thành viên trong một đảng chính trị hoặc nhóm
vi. tổ chức một cuộc họp của các thành viên trong một đảng chính trị hoặc nhóm

Cụm từ & Cách kết hợp

political caucus

liên minh chính trị

caucus meeting

họp liên minh

Câu ví dụ

The political party held a caucus to discuss their strategy.

Đảng phu chính đã tổ chức một caucus để thảo luận về chiến lược của họ.

During the caucus, the members debated various issues.

Trong suốt cuộc caucus, các thành viên đã tranh luận về nhiều vấn đề khác nhau.

The caucus was scheduled for next week.

Cuộc caucus đã được lên lịch cho tuần tới.

She was chosen to lead the caucus.

Cô ấy được chọn để dẫn dắt caucus.

The caucus resulted in a decision to move forward with the plan.

Cuộc caucus đã dẫn đến quyết định tiến hành với kế hoạch.

The caucus members worked together to reach a consensus.

Các thành viên caucus đã làm việc cùng nhau để đạt được sự đồng thuận.

The caucus was a platform for different ideas to be presented.

Caucus là một nền tảng để trình bày các ý tưởng khác nhau.

The caucus lasted for several hours.

Caucus kéo dài trong vài giờ.

The caucus was a crucial step in the decision-making process.

Caucus là một bước quan trọng trong quá trình ra quyết định.

The caucus members were divided on the issue.

Các thành viên caucus chia rẽ về vấn đề này.

Ví dụ thực tế

The Iowa caucuses take place January 15th.

Các cuộc bầu cử tại Iowa diễn ra vào ngày 15 tháng 1.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The process is called the Iowa caucus.

Quá trình này được gọi là bầu cử tại Iowa.

Nguồn: VOA Special November 2022 Collection

And the U.S. territory of American Samoa held a caucus yesterday.

Và lãnh thổ của Mỹ là Samoa thuộc Mỹ đã tổ chức bầu cử ngày hôm qua.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2020

So she's going to have to keep her caucus together.

Vì vậy, cô ấy sẽ phải giữ cho các thành viên trong đảng của mình đoàn kết.

Nguồn: NPR News August 2022 Compilation

That would be 13 days before the Republican presidential caucuses in Iowa.

Đó là 13 ngày trước khi các cuộc bầu cử tổng thống của đảng Cộng hòa diễn ra tại Iowa.

Nguồn: PBS English News

Every four years, Iowa usually holds the first caucus in the nation.

Cứ sau bốn năm, Iowa thường tổ chức cuộc bầu cử đầu tiên trên cả nước.

Nguồn: CNN Listening September 2022 Collection

This voting in states like Iowa is called a caucus.

Hoạt động bỏ phiếu ở các bang như Iowa được gọi là bầu cử.

Nguồn: VOA Special February 2016 Collection

This is an effort to bring our caucus together, our conference together on immigration.

Đây là nỗ lực để đoàn kết các thành viên trong đảng của chúng ta, hội nghị của chúng ta về vấn đề nhập cư.

Nguồn: PBS English News

And winning the Iowa caucuses could give a big boost to any of their campaigns.

Và chiến thắng tại các cuộc bầu cử tại Iowa có thể thúc đẩy lớn cho bất kỳ chiến dịch nào của họ.

Nguồn: CNN Listening Compilation February 2020

Fifteen states and territories in the United States use caucuses.

Mười lăm bang và lãnh thổ ở Hoa Kỳ sử dụng các cuộc bầu cử.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay