prioritise tasks
ưu tiên các nhiệm vụ
prioritise goals
ưu tiên mục tiêu
prioritise needs
ưu tiên nhu cầu
prioritise projects
ưu tiên các dự án
prioritise issues
ưu tiên các vấn đề
prioritise time
ưu tiên thời gian
prioritise resources
ưu tiên nguồn lực
prioritise safety
ưu tiên sự an toàn
prioritise communication
ưu tiên giao tiếp
we need to prioritise our tasks for the day.
Chúng ta cần ưu tiên các nhiệm vụ của mình trong ngày.
it’s important to prioritise your health above all else.
Điều quan trọng là ưu tiên sức khỏe của bạn hơn tất cả.
companies should prioritise customer satisfaction.
Các công ty nên ưu tiên sự hài lòng của khách hàng.
we must prioritise education in our budget.
Chúng ta phải ưu tiên giáo dục trong ngân sách của mình.
she decided to prioritise her career over her social life.
Cô ấy quyết định ưu tiên sự nghiệp hơn cuộc sống xã hội của mình.
to succeed, you must prioritise your goals effectively.
Để thành công, bạn phải ưu tiên mục tiêu của mình một cách hiệu quả.
he learned to prioritise his time better.
Anh ấy đã học cách ưu tiên thời gian của mình tốt hơn.
we should prioritise environmental sustainability in our projects.
Chúng ta nên ưu tiên tính bền vững về môi trường trong các dự án của mình.
it's crucial to prioritise safety in the workplace.
Điều quan trọng là phải ưu tiên sự an toàn nơi làm việc.
they chose to prioritise innovation in their new strategy.
Họ đã chọn ưu tiên đổi mới trong chiến lược mới của mình.
prioritise tasks
ưu tiên các nhiệm vụ
prioritise goals
ưu tiên mục tiêu
prioritise needs
ưu tiên nhu cầu
prioritise projects
ưu tiên các dự án
prioritise issues
ưu tiên các vấn đề
prioritise time
ưu tiên thời gian
prioritise resources
ưu tiên nguồn lực
prioritise safety
ưu tiên sự an toàn
prioritise communication
ưu tiên giao tiếp
we need to prioritise our tasks for the day.
Chúng ta cần ưu tiên các nhiệm vụ của mình trong ngày.
it’s important to prioritise your health above all else.
Điều quan trọng là ưu tiên sức khỏe của bạn hơn tất cả.
companies should prioritise customer satisfaction.
Các công ty nên ưu tiên sự hài lòng của khách hàng.
we must prioritise education in our budget.
Chúng ta phải ưu tiên giáo dục trong ngân sách của mình.
she decided to prioritise her career over her social life.
Cô ấy quyết định ưu tiên sự nghiệp hơn cuộc sống xã hội của mình.
to succeed, you must prioritise your goals effectively.
Để thành công, bạn phải ưu tiên mục tiêu của mình một cách hiệu quả.
he learned to prioritise his time better.
Anh ấy đã học cách ưu tiên thời gian của mình tốt hơn.
we should prioritise environmental sustainability in our projects.
Chúng ta nên ưu tiên tính bền vững về môi trường trong các dự án của mình.
it's crucial to prioritise safety in the workplace.
Điều quan trọng là phải ưu tiên sự an toàn nơi làm việc.
they chose to prioritise innovation in their new strategy.
Họ đã chọn ưu tiên đổi mới trong chiến lược mới của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay