privatenesses

[Mỹ]/ˈprʌɪvətnəsɪz/
[Anh]/ˈprɑɪvətnəsɪz/

Dịch

n. danh từ số nhiều của sự riêng tư; các đặc tính hoặc trạng thái của việc riêng tư.

Câu ví dụ

the government should respect the privatenesses of its citizens.

Chính phủ nên tôn trọng sự riêng tư của công dân của mình.

companies must maintain the privatenesses of their customers.

Các công ty phải duy trì sự riêng tư của khách hàng của họ.

social media platforms should protect the privatenesses of users.

Các nền tảng mạng xã hội nên bảo vệ sự riêng tư của người dùng.

we should not invade other people's privatenesses.

Chúng ta không nên xâm phạm sự riêng tư của người khác.

the law guards the privatenesses of minors.

Luật pháp bảo vệ sự riêng tư của trẻ em.

she values her privatenesses above all else.

Cô ấy coi trọng sự riêng tư của mình hơn bất cứ điều gì khác.

the contract preserves the privatenesses of both parties.

Hợp đồng bảo tồn sự riêng tư của cả hai bên.

that scandal violated the privatenesses of celebrities.

Scandal đó đã xâm phạm sự riêng tư của các ngôi sao.

a breach of privatenesses can lead to legal action.

Một vi phạm sự riêng tư có thể dẫn đến hành động pháp lý.

many people have concerns about their privatenesses online.

Rất nhiều người lo lắng về sự riêng tư của họ trực tuyến.

new technologies raise issues of privatenesses.

Các công nghệ mới làm nổi bật các vấn đề về sự riêng tư.

everyone has the right to privatenesses.

Mọi người đều có quyền được riêng tư.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay