his speech was criticized for containing deeply turkophobic sentiments.
Bài phát biểu của ông đã bị chỉ trích vì chứa đựng những quan điểm cực kỳ bài người Thổ Nhĩ Kỳ.
the report documented a rise in turkophobic attacks in the region.
Báo cáo ghi nhận sự gia tăng các vụ tấn công mang tính bài người Thổ Nhĩ Kỳ trong khu vực.
she accused the opposition leader of resorting to turkophobic rhetoric.
Cô đã cáo buộc nhà lãnh đạo phe đối lập sử dụng ngôn từ bài người Thổ Nhĩ Kỳ.
the organization fights against discrimination and turkophobic prejudice.
Tổ chức này đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử và định kiến bài người Thổ Nhĩ Kỳ.
several european countries have officially recognized the events as turkophobic.
Một số nước châu Âu đã chính thức công nhận các sự kiện này là mang tính bài người Thổ Nhĩ Kỳ.
we must not allow turkophobic stereotypes to spread in our media.
Chúng ta không được để cho các định kiến bài người Thổ Nhĩ Kỳ lan truyền trong truyền thông của chúng ta.
the author explores the roots of turkophobic ideology in the 20th century.
Tác giả khám phá nguồn gốc của tư tưởng bài người Thổ Nhĩ Kỳ vào thế kỷ 20.
the diplomat condemned the graffiti as a turkophobic hate crime.
Đại sứ đã lên án graffiti này là một tội ác thù hận bài người Thổ Nhĩ Kỳ.
the article analyzes the rise of turkophobic nationalism in neighboring states.
Bài viết phân tích sự gia tăng của chủ nghĩa dân tộc bài người Thổ Nhĩ Kỳ trong các nước láng giềng.
online platforms are struggling to moderate turkophobic content effectively.
Các nền tảng trực tuyến đang gặp khó khăn trong việc kiểm duyệt hiệu quả nội dung bài người Thổ Nhĩ Kỳ.
historians have noted that turkophobic sentiment was prevalent during the era.
Các nhà sử học đã chỉ ra rằng tư tưởng bài người Thổ Nhĩ Kỳ rất phổ biến trong thời kỳ đó.
his speech was criticized for containing deeply turkophobic sentiments.
Bài phát biểu của ông đã bị chỉ trích vì chứa đựng những quan điểm cực kỳ bài người Thổ Nhĩ Kỳ.
the report documented a rise in turkophobic attacks in the region.
Báo cáo ghi nhận sự gia tăng các vụ tấn công mang tính bài người Thổ Nhĩ Kỳ trong khu vực.
she accused the opposition leader of resorting to turkophobic rhetoric.
Cô đã cáo buộc nhà lãnh đạo phe đối lập sử dụng ngôn từ bài người Thổ Nhĩ Kỳ.
the organization fights against discrimination and turkophobic prejudice.
Tổ chức này đấu tranh chống lại sự phân biệt đối xử và định kiến bài người Thổ Nhĩ Kỳ.
several european countries have officially recognized the events as turkophobic.
Một số nước châu Âu đã chính thức công nhận các sự kiện này là mang tính bài người Thổ Nhĩ Kỳ.
we must not allow turkophobic stereotypes to spread in our media.
Chúng ta không được để cho các định kiến bài người Thổ Nhĩ Kỳ lan truyền trong truyền thông của chúng ta.
the author explores the roots of turkophobic ideology in the 20th century.
Tác giả khám phá nguồn gốc của tư tưởng bài người Thổ Nhĩ Kỳ vào thế kỷ 20.
the diplomat condemned the graffiti as a turkophobic hate crime.
Đại sứ đã lên án graffiti này là một tội ác thù hận bài người Thổ Nhĩ Kỳ.
the article analyzes the rise of turkophobic nationalism in neighboring states.
Bài viết phân tích sự gia tăng của chủ nghĩa dân tộc bài người Thổ Nhĩ Kỳ trong các nước láng giềng.
online platforms are struggling to moderate turkophobic content effectively.
Các nền tảng trực tuyến đang gặp khó khăn trong việc kiểm duyệt hiệu quả nội dung bài người Thổ Nhĩ Kỳ.
historians have noted that turkophobic sentiment was prevalent during the era.
Các nhà sử học đã chỉ ra rằng tư tưởng bài người Thổ Nhĩ Kỳ rất phổ biến trong thời kỳ đó.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now