probationary

[Mỹ]/prəu'beiʃənəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đang bị xét xử, đang trong thời gian thử thách

Cụm từ & Cách kết hợp

probationary period

thời gian thử việc

probationary employee

nhân viên thử việc

probationary party member

đảng viên tập sự

Câu ví dụ

They're only probationary cohabs.

Họ chỉ là những người sống chung thử việc.

a probationary officer (=probation officer)

một sĩ quan tập sự (= sĩ quan giám sát

Hopely i go through probationary period, go on keeping goog state after become a full member .

Hy vọng tôi vượt qua thời gian thử việc, tiếp tục duy trì trạng thái tốt sau khi trở thành thành viên chính thức.

He is on probationary period at his new job.

Anh ấy đang trong thời gian thử việc tại công việc mới của mình.

The probationary employee must meet certain performance targets.

Nhân viên thử việc phải đáp ứng một số mục tiêu hiệu suất nhất định.

She was offered a probationary contract with the company.

Cô ấy đã được đề nghị một hợp đồng thử việc với công ty.

The probationary period allows the employer to assess the employee's suitability.

Thời gian thử việc cho phép nhà tuyển dụng đánh giá mức độ phù hợp của nhân viên.

The probationary period may be extended if necessary.

Thời gian thử việc có thể được gia hạn nếu cần thiết.

During the probationary period, the employee will receive training and supervision.

Trong thời gian thử việc, nhân viên sẽ được đào tạo và giám sát.

The probationary period is a time for both the employer and the employee to evaluate the fit.

Thời gian thử việc là thời điểm để cả nhà tuyển dụng và nhân viên đánh giá sự phù hợp.

Probationary employees may not be eligible for certain benefits.

Nhân viên thử việc có thể không đủ điều kiện nhận một số quyền lợi nhất định.

He was hired on a probationary basis until his performance could be reviewed.

Anh ấy được tuyển dụng theo hợp đồng thử việc cho đến khi hiệu suất của anh ấy có thể được xem xét.

The probationary period is a standard practice in many companies.

Thời gian thử việc là một quy tắc phổ biến ở nhiều công ty.

Ví dụ thực tế

" You've been admitted under probationary status."

Bạn đã được nhận vào học theo tình trạng thử thách.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) November 2016 Collection

Chicago Police Superintendent Eddie Johnson says Officer Jimenez had just finished his probationary period.

Giám đốc cảnh sát thành phố Chicago, Eddie Johnson cho biết sĩ quan Jimenez vừa kết thúc thời gian thử thách của mình.

Nguồn: NPR News November 2018 Collection

That will basically put him on a probationary period for two years that he has to agree to drug testing.

Điều đó về cơ bản sẽ khiến anh ta phải trong thời gian thử thách trong hai năm mà anh ta phải đồng ý kiểm tra ma túy.

Nguồn: The Washington Post

There is a probationary air to some imperial handovers.

Một số sự chuyển giao của đế chế có một không khí thử thách.

Nguồn: Economist Business

He fled to another country then became a probationary prizefighter.

Anh ta đã trốn sang một quốc gia khác rồi trở thành một đô vật thử thách.

Nguồn: Pan Pan

This was why the old system of education obliged young people to keep silence and study life in a probationary period beside their elders.

Đó là lý do tại sao hệ thống giáo dục cũ bắt buộc những người trẻ tuổi phải giữ im lặng và học hỏi cuộc sống trong một giai đoạn thử thách bên cạnh người lớn tuổi hơn.

Nguồn: Lily of the Valley (Part 1)

After your probationary three-month period — some of you will be eligible for this — but it will depend on which department you're in and what your personal circumstances are.

Sau thời gian thử thách ba tháng của bạn - một số người trong số các bạn sẽ đủ điều kiện cho việc này - nhưng điều đó sẽ phụ thuộc vào bạn thuộc phòng ban nào và hoàn cảnh cá nhân của bạn như thế nào.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 14

Additionally, the U.S.O.P.C. considers you to be in a probationary period for the next 12 months.' Now, I don't know about you guys, but that does not make sense to me.

Ngoài ra, U.S.O.P.C. coi bạn là người đang trong thời gian thử thách trong 12 tháng tới. Bây giờ, tôi không biết về các bạn, nhưng điều đó không có ý nghĩa gì với tôi.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay