a problem-creator
một người tạo ra vấn đề
be a problem-creator
hãy là một người tạo ra vấn đề
problem-creators
những người tạo ra vấn đề
named problem-creator
người được gọi là người tạo ra vấn đề
self-proclaimed problem-creator
người tự xưng là người tạo ra vấn đề
problem-creator role
vai trò của người tạo ra vấn đề
chronic problem-creator
người tạo ra vấn đề mãn tính
unrepentant problem-creator
người tạo ra vấn đề không hối hận
the problem-creator thrives on finding flaws in existing systems.
người tạo ra vấn đề phát triển mạnh mẽ nhờ tìm ra những lỗi trong các hệ thống hiện có.
he's a notorious problem-creator, always pointing out potential issues.
anh ta là một người tạo ra vấn đề lém, luôn luôn chỉ ra những vấn đề tiềm ẩn.
we need a solution to stop this problem-creator from causing more chaos.
chúng ta cần một giải pháp để ngăn chặn người tạo ra vấn đề này gây ra nhiều sự hỗn loạn hơn.
the software's complexity made it a breeding ground for the problem-creator.
sự phức tạp của phần mềm đã khiến nó trở thành một mảnh đất màu mỡ cho người tạo ra vấn đề.
is he a problem-solver or a problem-creator?
anh ta là một người giải quyết vấn đề hay một người tạo ra vấn đề?
the project manager warned the team about the potential problem-creator's influence.
người quản lý dự án đã cảnh báo nhóm về ảnh hưởng tiềm tàng của người tạo ra vấn đề.
she accused him of being a problem-creator rather than a team player.
cô ấy cáo buộc anh ta là một người tạo ra vấn đề hơn là một người chơi nhóm.
the company hired a consultant to identify the root causes of the problem-creator's actions.
công ty đã thuê một chuyên gia tư vấn để xác định các nguyên nhân gốc rễ của hành động của người tạo ra vấn đề.
he enjoys being the problem-creator, highlighting every possible failure point.
anh ta thích trở thành người tạo ra vấn đề, làm nổi bật mọi điểm yếu có thể xảy ra.
the constant criticism from the problem-creator was demoralizing the team.
sự chỉ trích liên tục từ người tạo ra vấn đề đã làm suy giảm tinh thần của nhóm.
we need to address the underlying issues that fuel the problem-creator's behavior.
chúng ta cần giải quyết những vấn đề cốt lõi thúc đẩy hành vi của người tạo ra vấn đề.
a problem-creator
một người tạo ra vấn đề
be a problem-creator
hãy là một người tạo ra vấn đề
problem-creators
những người tạo ra vấn đề
named problem-creator
người được gọi là người tạo ra vấn đề
self-proclaimed problem-creator
người tự xưng là người tạo ra vấn đề
problem-creator role
vai trò của người tạo ra vấn đề
chronic problem-creator
người tạo ra vấn đề mãn tính
unrepentant problem-creator
người tạo ra vấn đề không hối hận
the problem-creator thrives on finding flaws in existing systems.
người tạo ra vấn đề phát triển mạnh mẽ nhờ tìm ra những lỗi trong các hệ thống hiện có.
he's a notorious problem-creator, always pointing out potential issues.
anh ta là một người tạo ra vấn đề lém, luôn luôn chỉ ra những vấn đề tiềm ẩn.
we need a solution to stop this problem-creator from causing more chaos.
chúng ta cần một giải pháp để ngăn chặn người tạo ra vấn đề này gây ra nhiều sự hỗn loạn hơn.
the software's complexity made it a breeding ground for the problem-creator.
sự phức tạp của phần mềm đã khiến nó trở thành một mảnh đất màu mỡ cho người tạo ra vấn đề.
is he a problem-solver or a problem-creator?
anh ta là một người giải quyết vấn đề hay một người tạo ra vấn đề?
the project manager warned the team about the potential problem-creator's influence.
người quản lý dự án đã cảnh báo nhóm về ảnh hưởng tiềm tàng của người tạo ra vấn đề.
she accused him of being a problem-creator rather than a team player.
cô ấy cáo buộc anh ta là một người tạo ra vấn đề hơn là một người chơi nhóm.
the company hired a consultant to identify the root causes of the problem-creator's actions.
công ty đã thuê một chuyên gia tư vấn để xác định các nguyên nhân gốc rễ của hành động của người tạo ra vấn đề.
he enjoys being the problem-creator, highlighting every possible failure point.
anh ta thích trở thành người tạo ra vấn đề, làm nổi bật mọi điểm yếu có thể xảy ra.
the constant criticism from the problem-creator was demoralizing the team.
sự chỉ trích liên tục từ người tạo ra vấn đề đã làm suy giảm tinh thần của nhóm.
we need to address the underlying issues that fuel the problem-creator's behavior.
chúng ta cần giải quyết những vấn đề cốt lõi thúc đẩy hành vi của người tạo ra vấn đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay