problem-creator

[Mỹ]/[ˈprɒbləm krɪˈeɪtə]/
[Anh]/[ˈprɑːbləm kriˈeɪtər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Tạo ra hoặc thiết kế vấn đề; Tạo ra những khó khăn hoặc phức tạp thường xuyên.
n. Người tạo ra hoặc thiết kế vấn đề, thường cho mục đích đào tạo hoặc kiểm tra; Người thường xuyên tạo ra những khó khăn hoặc phức tạp; Người chuyên về xác định và định nghĩa các vấn đề.

Cụm từ & Cách kết hợp

a problem-creator

một người tạo ra vấn đề

be a problem-creator

hãy là một người tạo ra vấn đề

problem-creators

những người tạo ra vấn đề

named problem-creator

người được gọi là người tạo ra vấn đề

self-proclaimed problem-creator

người tự xưng là người tạo ra vấn đề

problem-creator role

vai trò của người tạo ra vấn đề

chronic problem-creator

người tạo ra vấn đề mãn tính

unrepentant problem-creator

người tạo ra vấn đề không hối hận

Câu ví dụ

the problem-creator thrives on finding flaws in existing systems.

người tạo ra vấn đề phát triển mạnh mẽ nhờ tìm ra những lỗi trong các hệ thống hiện có.

he's a notorious problem-creator, always pointing out potential issues.

anh ta là một người tạo ra vấn đề lém, luôn luôn chỉ ra những vấn đề tiềm ẩn.

we need a solution to stop this problem-creator from causing more chaos.

chúng ta cần một giải pháp để ngăn chặn người tạo ra vấn đề này gây ra nhiều sự hỗn loạn hơn.

the software's complexity made it a breeding ground for the problem-creator.

sự phức tạp của phần mềm đã khiến nó trở thành một mảnh đất màu mỡ cho người tạo ra vấn đề.

is he a problem-solver or a problem-creator?

anh ta là một người giải quyết vấn đề hay một người tạo ra vấn đề?

the project manager warned the team about the potential problem-creator's influence.

người quản lý dự án đã cảnh báo nhóm về ảnh hưởng tiềm tàng của người tạo ra vấn đề.

she accused him of being a problem-creator rather than a team player.

cô ấy cáo buộc anh ta là một người tạo ra vấn đề hơn là một người chơi nhóm.

the company hired a consultant to identify the root causes of the problem-creator's actions.

công ty đã thuê một chuyên gia tư vấn để xác định các nguyên nhân gốc rễ của hành động của người tạo ra vấn đề.

he enjoys being the problem-creator, highlighting every possible failure point.

anh ta thích trở thành người tạo ra vấn đề, làm nổi bật mọi điểm yếu có thể xảy ra.

the constant criticism from the problem-creator was demoralizing the team.

sự chỉ trích liên tục từ người tạo ra vấn đề đã làm suy giảm tinh thần của nhóm.

we need to address the underlying issues that fuel the problem-creator's behavior.

chúng ta cần giải quyết những vấn đề cốt lõi thúc đẩy hành vi của người tạo ra vấn đề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay