prohibitedness

[Mỹ]/prəˈhɪbɪtɪdnəs/
[Anh]/proʊˈhɪbɪt̬ɪdnəs/

Dịch

n. trạng thái hoặc phẩm chất bị cấm; sự việc bị cấm đoán.

Cụm từ & Cách kết hợp

legal prohibitedness

Tính bất hợp pháp

moral prohibitedness

Tính bất đạo đức

clear prohibitedness

Tính bất hợp pháp rõ ràng

prohibitedness debate

Tranh luận về tính bất hợp pháp

prohibitedness issue

Vấn đề về tính bất hợp pháp

prohibitedness ruling

Quyết định về tính bất hợp pháp

prohibitedness standard

Tiêu chuẩn về tính bất hợp pháp

prohibitedness doctrine

Điều khoản về tính bất hợp pháp

prohibitedness assessment

Đánh giá về tính bất hợp pháp

prohibitedness review

Xem xét về tính bất hợp pháp

Câu ví dụ

the prohibitedness of smoking in hospitals is clearly posted at every entrance.

Việc hút thuốc bị cấm trong bệnh viện được ghi rõ tại mọi lối vào.

we debated the legal prohibitedness of the clause before signing the contract.

Chúng tôi đã tranh luận về tính cấm pháp lý của điều khoản này trước khi ký hợp đồng.

the committee questioned the moral prohibitedness of using deepfakes in campaigns.

Hội đồng đã đặt câu hỏi về tính cấm đạo đức của việc sử dụng deepfakes trong các chiến dịch.

the policy emphasizes the prohibitedness of sharing patient records without consent.

Chính sách nhấn mạnh việc chia sẻ hồ sơ bệnh nhân mà không có sự đồng ý là bị cấm.

parents often explain the prohibitedness of underage drinking in simple terms.

Bố mẹ thường giải thích việc uống rượu khi chưa đủ tuổi là bị cấm bằng những ngôn từ đơn giản.

the judge evaluated the prohibitedness of the evidence under privacy rules.

Tòa án đã đánh giá tính cấm của bằng chứng này theo các quy định về quyền riêng tư.

signage reinforces the prohibitedness of parking in the fire lane at all times.

Dấu hiệu ghi rõ việc đậu xe trong làn đường cứu hỏa là bị cấm mọi lúc.

her report compares the prohibitedness of various pesticides across countries.

Báo cáo của bà so sánh tính cấm của các loại thuốc trừ sâu khác nhau trên toàn thế giới.

they challenged the prohibitedness of the ban, arguing it was overly broad.

Họ đã thách thức tính cấm của lệnh cấm này, cho rằng nó quá rộng.

training materials highlight the prohibitedness of accepting gifts from vendors.

Tài liệu đào tạo nhấn mạnh việc nhận quà từ nhà cung cấp là bị cấm.

the audit noted the prohibitedness of deleting logs during an active investigation.

Kiểm toán đã ghi nhận việc xóa nhật ký trong khi điều tra đang diễn ra là bị cấm.

scholars trace the historical prohibitedness of certain books during wartime.

Các học giả theo dõi tính cấm lịch sử của một số cuốn sách trong thời kỳ chiến tranh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay