| số nhiều | proms |
prom dress
vậy áo dự tiệc khiêu vũ
prom king
vua khiêu vũ
prom queen
nữ hoàng khiêu vũ
prom night
đêm khiêu vũ
prom king and queen
vua và hậu của buổi dạ hội
What do you wear on your first prom?
Bạn mặc gì trong buổi dạ hội đầu tiên của mình?
Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)That is not the prom I remember.
Đó không phải là buổi dạ hội mà tôi nhớ.
Nguồn: Modern Family - Season 04I did not go to my own prom.
Tôi không đến buổi dạ hội của mình.
Nguồn: Connection MagazineWhen I had prom, I had no date for prom two years.
Khi tôi có buổi dạ hội, tôi không có bạn hẹn trong hai năm.
Nguồn: PBS Interview Education SeriesYou think? Go ahead, tell her about your senior prom.
Bạn nghĩ vậy? Thôi đi, hãy nói với cô ấy về buổi dạ hội cuối cấp của bạn.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 1She's acting all crazy and it's not even prom.
Cô ấy đang hành xử điên rồ và thậm chí đó cũng không phải là buổi dạ hội.
Nguồn: Lost Girl Season 2On the way, could you take me to pick up my prom tux?
Trên đường đi, bạn có thể đưa tôi đi lấy bộ vest dạ hội của tôi được không?
Nguồn: Modern Family - Season 08Over the weekend here in Los Angeles, Justin BIeber crashed a high school prom.
Trong cuối tuần tại Los Angeles, Justin Bieber đã đột nhập vào một buổi dạ hội trung học.
Nguồn: Conan Talk ShowYou, too. Are you crashing the prom or something? Did you come with a date?
Cũng như bạn vậy. Bạn có đang đột nhập vào buổi dạ hội hay gì không? Bạn đến với ai?
Nguồn: Twilight Saga SelectedAnd for your information, the summer conference on algebraic topology at Caltech is nerd prom.
Và để bạn biết, hội nghị mùa hè về tô pô đại số tại Caltech là 'buổi dạ hội của những kẻ lập dị'.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 10prom dress
vậy áo dự tiệc khiêu vũ
prom king
vua khiêu vũ
prom queen
nữ hoàng khiêu vũ
prom night
đêm khiêu vũ
prom king and queen
vua và hậu của buổi dạ hội
What do you wear on your first prom?
Bạn mặc gì trong buổi dạ hội đầu tiên của mình?
Nguồn: 73 Quick Questions and Answers with Celebrities (Bilingual Selection)That is not the prom I remember.
Đó không phải là buổi dạ hội mà tôi nhớ.
Nguồn: Modern Family - Season 04I did not go to my own prom.
Tôi không đến buổi dạ hội của mình.
Nguồn: Connection MagazineWhen I had prom, I had no date for prom two years.
Khi tôi có buổi dạ hội, tôi không có bạn hẹn trong hai năm.
Nguồn: PBS Interview Education SeriesYou think? Go ahead, tell her about your senior prom.
Bạn nghĩ vậy? Thôi đi, hãy nói với cô ấy về buổi dạ hội cuối cấp của bạn.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 1She's acting all crazy and it's not even prom.
Cô ấy đang hành xử điên rồ và thậm chí đó cũng không phải là buổi dạ hội.
Nguồn: Lost Girl Season 2On the way, could you take me to pick up my prom tux?
Trên đường đi, bạn có thể đưa tôi đi lấy bộ vest dạ hội của tôi được không?
Nguồn: Modern Family - Season 08Over the weekend here in Los Angeles, Justin BIeber crashed a high school prom.
Trong cuối tuần tại Los Angeles, Justin Bieber đã đột nhập vào một buổi dạ hội trung học.
Nguồn: Conan Talk ShowYou, too. Are you crashing the prom or something? Did you come with a date?
Cũng như bạn vậy. Bạn có đang đột nhập vào buổi dạ hội hay gì không? Bạn đến với ai?
Nguồn: Twilight Saga SelectedAnd for your information, the summer conference on algebraic topology at Caltech is nerd prom.
Và để bạn biết, hội nghị mùa hè về tô pô đại số tại Caltech là 'buổi dạ hội của những kẻ lập dị'.
Nguồn: The Big Bang Theory Season 10Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay