proofreader

[Mỹ]/ˈpruːfˌriːdə/
[Anh]/ˈpruːfˌriːdər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người đọc và sửa chữa tài liệu viết

Cụm từ & Cách kết hợp

proofreader services

dịch vụ hiệu đính

proofreader job

công việc hiệu đính

proofreader position

vị trí hiệu đính

proofreader skills

kỹ năng hiệu đính

proofreader duties

nhiệm vụ của người hiệu đính

proofreader tasks

nhiệm vụ của người hiệu đính

proofreader rates

mức giá của người hiệu đính

proofreader guidelines

hướng dẫn hiệu đính

proofreader feedback

phản hồi của người hiệu đính

proofreader training

đào tạo hiệu đính

Câu ví dụ

the proofreader caught several errors in the manuscript.

Người hiệu đính đã phát hiện ra nhiều lỗi trong bản thảo.

she works as a freelance proofreader for various publishers.

Cô ấy làm việc tự do với vai trò hiệu đính cho nhiều nhà xuất bản.

it's important for a proofreader to have a keen eye for detail.

Điều quan trọng là người hiệu đính phải có khả năng quan sát tỉ mỉ.

the proofreader suggested changes to improve clarity.

Người hiệu đính đã đề xuất những thay đổi để cải thiện sự rõ ràng.

many authors rely on a proofreader before publishing their work.

Nhiều tác giả dựa vào người hiệu đính trước khi xuất bản tác phẩm của họ.

she hired a proofreader to review her thesis.

Cô ấy đã thuê một người hiệu đính để xem xét luận văn của mình.

the proofreader highlighted inconsistencies in the text.

Người hiệu đính đã làm nổi bật những điểm không nhất quán trong văn bản.

a good proofreader can save you from embarrassing mistakes.

Một người hiệu đính giỏi có thể giúp bạn tránh những sai lầm đáng xấu hổ.

she has a background in editing, making her a skilled proofreader.

Cô ấy có nền tảng trong lĩnh vực biên tập, khiến cô ấy trở thành một người hiệu đính lành nghề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay