proofs

[Mỹ]/[ˈprʊːfs]/
[Anh]/[ˈpruːfs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Bằng chứng hoặc sự thật xác lập một yêu cầu hoặc mệnh đề; Bản sao của một tài liệu hoặc thiết kế được nộp để xem xét phê duyệt; Một minh chứng toán học cho một định lý; Hành động chứng minh một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

proofs of concept

Các minh chứng khái niệm

checking proofs

Kiểm tra minh chứng

final proofs

Minh chứng cuối cùng

proofs are ready

Minh chứng đã sẵn sàng

reviewing proofs

Xem xét minh chứng

submitted proofs

Minh chứng đã gửi

proofs needed

Cần minh chứng

reading proofs

Đọc minh chứng

early proofs

Minh chứng sơ khai

correcting proofs

Sửa minh chứng

Câu ví dụ

the lawyer presented compelling proofs to support his client's innocence.

Luật sư đã trình bày những bằng chứng thuyết phục để ủng hộ sự vô tội của khách hàng mình.

mathematical proofs are essential for establishing the validity of a theorem.

Các bằng chứng toán học là cần thiết để xác lập tính hợp lệ của một định lý.

she meticulously gathered evidence and proofs to build her case.

Cô ấy đã cẩn thận thu thập bằng chứng và các bằng chứng để xây dựng trường hợp của mình.

the detective sought concrete proofs to solve the mystery.

Thám tử đã tìm kiếm những bằng chứng cụ thể để giải quyết bí ẩn.

providing solid proofs is crucial in a legal setting.

Cung cấp các bằng chứng chắc chắn là rất quan trọng trong môi trường pháp lý.

the scientist needed experimental proofs to support her hypothesis.

Nhà khoa học cần các bằng chứng thực nghiệm để ủng hộ giả thuyết của cô ấy.

we examined the available proofs carefully before making a decision.

Chúng tôi đã cẩn thận xem xét các bằng chứng có sẵn trước khi đưa ra quyết định.

the company's claims lacked sufficient proofs to convince investors.

Các tuyên bố của công ty thiếu bằng chứng đầy đủ để thuyết phục các nhà đầu tư.

he challenged her to provide proofs of her accusations.

Ông đã thách thức cô ấy cung cấp bằng chứng cho các cáo buộc của cô ấy.

the historical proofs supported the archaeologist's theory.

Các bằng chứng lịch sử hỗ trợ lý thuyết của nhà khảo cổ học.

the student struggled to understand the complex proofs in the textbook.

Học sinh đã gặp khó khăn trong việc hiểu các bằng chứng phức tạp trong sách giáo khoa.

the judge requested further proofs to clarify the situation.

Thẩm phán yêu cầu thêm bằng chứng để làm rõ tình hình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay