proofs of concept
Các minh chứng khái niệm
checking proofs
Kiểm tra minh chứng
final proofs
Minh chứng cuối cùng
proofs are ready
Minh chứng đã sẵn sàng
reviewing proofs
Xem xét minh chứng
submitted proofs
Minh chứng đã gửi
proofs needed
Cần minh chứng
reading proofs
Đọc minh chứng
early proofs
Minh chứng sơ khai
correcting proofs
Sửa minh chứng
the lawyer presented compelling proofs to support his client's innocence.
Luật sư đã trình bày những bằng chứng thuyết phục để ủng hộ sự vô tội của khách hàng mình.
mathematical proofs are essential for establishing the validity of a theorem.
Các bằng chứng toán học là cần thiết để xác lập tính hợp lệ của một định lý.
she meticulously gathered evidence and proofs to build her case.
Cô ấy đã cẩn thận thu thập bằng chứng và các bằng chứng để xây dựng trường hợp của mình.
the detective sought concrete proofs to solve the mystery.
Thám tử đã tìm kiếm những bằng chứng cụ thể để giải quyết bí ẩn.
providing solid proofs is crucial in a legal setting.
Cung cấp các bằng chứng chắc chắn là rất quan trọng trong môi trường pháp lý.
the scientist needed experimental proofs to support her hypothesis.
Nhà khoa học cần các bằng chứng thực nghiệm để ủng hộ giả thuyết của cô ấy.
we examined the available proofs carefully before making a decision.
Chúng tôi đã cẩn thận xem xét các bằng chứng có sẵn trước khi đưa ra quyết định.
the company's claims lacked sufficient proofs to convince investors.
Các tuyên bố của công ty thiếu bằng chứng đầy đủ để thuyết phục các nhà đầu tư.
he challenged her to provide proofs of her accusations.
Ông đã thách thức cô ấy cung cấp bằng chứng cho các cáo buộc của cô ấy.
the historical proofs supported the archaeologist's theory.
Các bằng chứng lịch sử hỗ trợ lý thuyết của nhà khảo cổ học.
the student struggled to understand the complex proofs in the textbook.
Học sinh đã gặp khó khăn trong việc hiểu các bằng chứng phức tạp trong sách giáo khoa.
the judge requested further proofs to clarify the situation.
Thẩm phán yêu cầu thêm bằng chứng để làm rõ tình hình.
proofs of concept
Các minh chứng khái niệm
checking proofs
Kiểm tra minh chứng
final proofs
Minh chứng cuối cùng
proofs are ready
Minh chứng đã sẵn sàng
reviewing proofs
Xem xét minh chứng
submitted proofs
Minh chứng đã gửi
proofs needed
Cần minh chứng
reading proofs
Đọc minh chứng
early proofs
Minh chứng sơ khai
correcting proofs
Sửa minh chứng
the lawyer presented compelling proofs to support his client's innocence.
Luật sư đã trình bày những bằng chứng thuyết phục để ủng hộ sự vô tội của khách hàng mình.
mathematical proofs are essential for establishing the validity of a theorem.
Các bằng chứng toán học là cần thiết để xác lập tính hợp lệ của một định lý.
she meticulously gathered evidence and proofs to build her case.
Cô ấy đã cẩn thận thu thập bằng chứng và các bằng chứng để xây dựng trường hợp của mình.
the detective sought concrete proofs to solve the mystery.
Thám tử đã tìm kiếm những bằng chứng cụ thể để giải quyết bí ẩn.
providing solid proofs is crucial in a legal setting.
Cung cấp các bằng chứng chắc chắn là rất quan trọng trong môi trường pháp lý.
the scientist needed experimental proofs to support her hypothesis.
Nhà khoa học cần các bằng chứng thực nghiệm để ủng hộ giả thuyết của cô ấy.
we examined the available proofs carefully before making a decision.
Chúng tôi đã cẩn thận xem xét các bằng chứng có sẵn trước khi đưa ra quyết định.
the company's claims lacked sufficient proofs to convince investors.
Các tuyên bố của công ty thiếu bằng chứng đầy đủ để thuyết phục các nhà đầu tư.
he challenged her to provide proofs of her accusations.
Ông đã thách thức cô ấy cung cấp bằng chứng cho các cáo buộc của cô ấy.
the historical proofs supported the archaeologist's theory.
Các bằng chứng lịch sử hỗ trợ lý thuyết của nhà khảo cổ học.
the student struggled to understand the complex proofs in the textbook.
Học sinh đã gặp khó khăn trong việc hiểu các bằng chứng phức tạp trong sách giáo khoa.
the judge requested further proofs to clarify the situation.
Thẩm phán yêu cầu thêm bằng chứng để làm rõ tình hình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay