propos of
đề xuất của
propos to
đề xuất để
propos a plan
đề xuất một kế hoạch
propos a solution
đề xuất một giải pháp
propos an idea
đề xuất một ý tưởng
propos the issue
đề xuất vấn đề
propos a question
đề xuất một câu hỏi
propos a meeting
đề xuất một cuộc họp
propos a change
đề xuất một sự thay đổi
propos a deal
đề xuất một thỏa thuận
she made a propos for the new project.
Cô ấy đã đưa ra một đề xuất cho dự án mới.
his propos was well received by the committee.
Đề xuất của anh ấy đã được hội đồng tiếp nhận tốt.
we need to discuss the propos in our next meeting.
Chúng ta cần thảo luận về đề xuất trong cuộc họp tiếp theo của chúng ta.
the propos outlines several key objectives.
Đề xuất phác thảo một số mục tiêu quan trọng.
she submitted a formal propos to the board.
Cô ấy đã gửi một đề xuất chính thức cho hội đồng quản trị.
his propos included a detailed budget plan.
Đề xuất của anh ấy bao gồm một kế hoạch ngân sách chi tiết.
they accepted the propos after some modifications.
Họ đã chấp nhận đề xuất sau một số sửa đổi.
the propos aims to improve community engagement.
Đề xuất nhằm mục đích cải thiện sự tham gia của cộng đồng.
we need to evaluate the propos before implementation.
Chúng ta cần đánh giá đề xuất trước khi triển khai.
her propos was innovative and inspired many.
Đề xuất của cô ấy rất sáng tạo và truyền cảm hứng cho nhiều người.
propos of
đề xuất của
propos to
đề xuất để
propos a plan
đề xuất một kế hoạch
propos a solution
đề xuất một giải pháp
propos an idea
đề xuất một ý tưởng
propos the issue
đề xuất vấn đề
propos a question
đề xuất một câu hỏi
propos a meeting
đề xuất một cuộc họp
propos a change
đề xuất một sự thay đổi
propos a deal
đề xuất một thỏa thuận
she made a propos for the new project.
Cô ấy đã đưa ra một đề xuất cho dự án mới.
his propos was well received by the committee.
Đề xuất của anh ấy đã được hội đồng tiếp nhận tốt.
we need to discuss the propos in our next meeting.
Chúng ta cần thảo luận về đề xuất trong cuộc họp tiếp theo của chúng ta.
the propos outlines several key objectives.
Đề xuất phác thảo một số mục tiêu quan trọng.
she submitted a formal propos to the board.
Cô ấy đã gửi một đề xuất chính thức cho hội đồng quản trị.
his propos included a detailed budget plan.
Đề xuất của anh ấy bao gồm một kế hoạch ngân sách chi tiết.
they accepted the propos after some modifications.
Họ đã chấp nhận đề xuất sau một số sửa đổi.
the propos aims to improve community engagement.
Đề xuất nhằm mục đích cải thiện sự tham gia của cộng đồng.
we need to evaluate the propos before implementation.
Chúng ta cần đánh giá đề xuất trước khi triển khai.
her propos was innovative and inspired many.
Đề xuất của cô ấy rất sáng tạo và truyền cảm hứng cho nhiều người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay