provincialize

[Mỹ]/prəˈvɪnʃəlaɪz/
[Anh]/prəˈvɪnʃəˌlaɪz/

Dịch

vt. làm cho có tính chất tỉnh lẻ hoặc địa phương; gây ra để có chất lượng nông thôn hoặc không tinh tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

provincialize culture

ẩn dụ văn hóa

provincialize identity

ẩn dụ bản sắc

provincialize thinking

ẩn dụ tư duy

provincialize perspectives

ẩn dụ quan điểm

provincialize discourse

ẩn dụ diễn ngôn

provincialize practices

ẩn dụ thực hành

provincialize knowledge

ẩn dụ kiến thức

provincialize narratives

ẩn dụ tường thuật

provincialize values

ẩn dụ giá trị

provincialize art

ẩn dụ nghệ thuật

Câu ví dụ

we must not provincialize our understanding of global issues.

Chúng ta không nên cục bộ hóa sự hiểu biết của chúng ta về các vấn đề toàn cầu.

the artist's work tends to provincialize the broader cultural themes.

Công việc của nghệ sĩ có xu hướng cục bộ hóa các chủ đề văn hóa rộng lớn hơn.

his comments seemed to provincialize the conversation about diversity.

Những nhận xét của anh ấy có vẻ như đã cục bộ hóa cuộc trò chuyện về sự đa dạng.

we should avoid any tendency to provincialize our perspectives.

Chúng ta nên tránh bất kỳ xu hướng nào để cục bộ hóa quan điểm của chúng ta.

they warned that a narrow view could provincialize our approach.

Họ cảnh báo rằng một quan điểm hẹp có thể cục bộ hóa cách tiếp cận của chúng ta.

to provincialize the issue would ignore its global implications.

Việc cục bộ hóa vấn đề sẽ bỏ qua những tác động toàn cầu của nó.

it's important not to provincialize our education system.

Điều quan trọng là không nên cục bộ hóa hệ thống giáo dục của chúng ta.

the debate should not be provincialize to local concerns only.

Cuộc tranh luận không nên chỉ bị cục bộ hóa với những vấn đề địa phương.

provincial attitudes can often provincialize national discussions.

Thái độ địa phương thường có thể cục bộ hóa các cuộc thảo luận quốc gia.

we need to challenge ideas that provincialize our understanding of history.

Chúng ta cần thách thức những ý tưởng làm cục bộ hóa sự hiểu biết của chúng ta về lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay