provisor agreement
thỏa thuận tạm thời
provisor role
vai trò tạm thời
provisor contract
hợp đồng tạm thời
provisor service
dịch vụ tạm thời
provisor position
vị trí tạm thời
provisor license
giấy phép tạm thời
provisor plan
kế hoạch tạm thời
provisor requirement
yêu cầu tạm thời
provisor document
tài liệu tạm thời
provisor approval
sự chấp thuận tạm thời
he worked as a provisor in the local hospital.
anh ấy làm việc với tư cách là người quản lý kho trong bệnh viện địa phương.
the provisor ensured that all supplies were properly stocked.
người quản lý kho đảm bảo rằng tất cả vật tư đều được dự trữ đầy đủ.
as a provisor, she managed the inventory efficiently.
với vai trò là người quản lý kho, cô ấy quản lý kho hàng một cách hiệu quả.
the provisor was responsible for ordering medical supplies.
người quản lý kho chịu trách nhiệm đặt hàng vật tư y tế.
he consulted with the provisor about the needed resources.
anh ấy đã tham khảo ý kiến với người quản lý kho về các nguồn lực cần thiết.
the provisor's role is crucial in maintaining operations.
vai trò của người quản lý kho rất quan trọng trong việc duy trì hoạt động.
she was promoted to provisor due to her excellent performance.
cô ấy được thăng chức lên vị trí người quản lý kho nhờ thành tích xuất sắc của cô ấy.
the provisor conducted regular audits of the supplies.
người quản lý kho tiến hành kiểm kê vật tư thường xuyên.
he liaised with vendors as a provisor.
anh ấy đã phối hợp với các nhà cung cấp với vai trò là người quản lý kho.
the provisor prepared reports on inventory levels.
người quản lý kho chuẩn bị các báo cáo về mức tồn kho.
provisor agreement
thỏa thuận tạm thời
provisor role
vai trò tạm thời
provisor contract
hợp đồng tạm thời
provisor service
dịch vụ tạm thời
provisor position
vị trí tạm thời
provisor license
giấy phép tạm thời
provisor plan
kế hoạch tạm thời
provisor requirement
yêu cầu tạm thời
provisor document
tài liệu tạm thời
provisor approval
sự chấp thuận tạm thời
he worked as a provisor in the local hospital.
anh ấy làm việc với tư cách là người quản lý kho trong bệnh viện địa phương.
the provisor ensured that all supplies were properly stocked.
người quản lý kho đảm bảo rằng tất cả vật tư đều được dự trữ đầy đủ.
as a provisor, she managed the inventory efficiently.
với vai trò là người quản lý kho, cô ấy quản lý kho hàng một cách hiệu quả.
the provisor was responsible for ordering medical supplies.
người quản lý kho chịu trách nhiệm đặt hàng vật tư y tế.
he consulted with the provisor about the needed resources.
anh ấy đã tham khảo ý kiến với người quản lý kho về các nguồn lực cần thiết.
the provisor's role is crucial in maintaining operations.
vai trò của người quản lý kho rất quan trọng trong việc duy trì hoạt động.
she was promoted to provisor due to her excellent performance.
cô ấy được thăng chức lên vị trí người quản lý kho nhờ thành tích xuất sắc của cô ấy.
the provisor conducted regular audits of the supplies.
người quản lý kho tiến hành kiểm kê vật tư thường xuyên.
he liaised with vendors as a provisor.
anh ấy đã phối hợp với các nhà cung cấp với vai trò là người quản lý kho.
the provisor prepared reports on inventory levels.
người quản lý kho chuẩn bị các báo cáo về mức tồn kho.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay