| số nhiều | prudishnesses |
avoiding prudishness
Tránh sự khiêm tốn thái quá
displaying prudishness
Thể hiện sự khiêm tốn thái quá
overcoming prudishness
Vượt qua sự khiêm tốn thái quá
free from prudishness
Không bị sự khiêm tốn thái quá
marked by prudishness
Được đánh dấu bởi sự khiêm tốn thái quá
despite prudishness
Dù có sự khiêm tốn thái quá
prudishness reigns
Sự khiêm tốn thái quá trị vì
prudishness evident
Sự khiêm tốn thái quá rõ rệt
prudishness stifles
Sự khiêm tốn thái quá làm nghẽn
lacking prudishness
Thiếu sự khiêm tốn thái quá
her prudishness prevented her from enjoying the concert.
Sự kín đáo của cô ấy đã ngăn cản cô ấy tận hưởng buổi hòa nhạc.
the novel's prudishness was a product of its time.
Sự kín đáo của tiểu thuyết là sản phẩm của thời đại nó.
he criticized the company's excessive prudishness regarding employee attire.
Ông đã chỉ trích sự kín đáo thái quá của công ty về trang phục nhân viên.
despite her modern views, a trace of prudishness remained.
Dù có quan điểm hiện đại, vẫn còn một chút sự kín đáo.
the play challenged societal prudishness with its bold themes.
Bản thân vở kịch thách thức sự kín đáo xã hội bằng những chủ đề dũng cảm của nó.
his prudishness stemmed from a strict upbringing.
Sự kín đáo của ông bắt nguồn từ một tuổi thơ nghiêm khắc.
she overcame her own prudishness to pursue her passion.
Cô đã vượt qua sự kín đáo của chính mình để theo đuổi đam mê của mình.
the film satirized the hypocrisy and prudishness of the elite.
Bộ phim chế nhạo sự giả dối và sự kín đáo của tầng lớp thượng lưu.
a degree of prudishness is understandable in some cultures.
Một mức độ kín đáo là có thể hiểu được trong một số nền văn hóa.
the prudishness of the era is now viewed with amusement.
Sự kín đáo của thời đại đó nay được nhìn nhận với sự vui vẻ.
she rejected the prudishness of traditional gender roles.
Cô đã từ chối sự kín đáo của vai trò giới truyền thống.
avoiding prudishness
Tránh sự khiêm tốn thái quá
displaying prudishness
Thể hiện sự khiêm tốn thái quá
overcoming prudishness
Vượt qua sự khiêm tốn thái quá
free from prudishness
Không bị sự khiêm tốn thái quá
marked by prudishness
Được đánh dấu bởi sự khiêm tốn thái quá
despite prudishness
Dù có sự khiêm tốn thái quá
prudishness reigns
Sự khiêm tốn thái quá trị vì
prudishness evident
Sự khiêm tốn thái quá rõ rệt
prudishness stifles
Sự khiêm tốn thái quá làm nghẽn
lacking prudishness
Thiếu sự khiêm tốn thái quá
her prudishness prevented her from enjoying the concert.
Sự kín đáo của cô ấy đã ngăn cản cô ấy tận hưởng buổi hòa nhạc.
the novel's prudishness was a product of its time.
Sự kín đáo của tiểu thuyết là sản phẩm của thời đại nó.
he criticized the company's excessive prudishness regarding employee attire.
Ông đã chỉ trích sự kín đáo thái quá của công ty về trang phục nhân viên.
despite her modern views, a trace of prudishness remained.
Dù có quan điểm hiện đại, vẫn còn một chút sự kín đáo.
the play challenged societal prudishness with its bold themes.
Bản thân vở kịch thách thức sự kín đáo xã hội bằng những chủ đề dũng cảm của nó.
his prudishness stemmed from a strict upbringing.
Sự kín đáo của ông bắt nguồn từ một tuổi thơ nghiêm khắc.
she overcame her own prudishness to pursue her passion.
Cô đã vượt qua sự kín đáo của chính mình để theo đuổi đam mê của mình.
the film satirized the hypocrisy and prudishness of the elite.
Bộ phim chế nhạo sự giả dối và sự kín đáo của tầng lớp thượng lưu.
a degree of prudishness is understandable in some cultures.
Một mức độ kín đáo là có thể hiểu được trong một số nền văn hóa.
the prudishness of the era is now viewed with amusement.
Sự kín đáo của thời đại đó nay được nhìn nhận với sự vui vẻ.
she rejected the prudishness of traditional gender roles.
Cô đã từ chối sự kín đáo của vai trò giới truyền thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay