The scientist conducted psi experiments.
Các nhà khoa học đã tiến hành các thí nghiệm psi.
Many people believe in the power of psi.
Nhiều người tin vào sức mạnh của psi.
She claimed to have psychic abilities, including psi.
Cô ấy tuyên bố có khả năng ngoại cảm, bao gồm cả psi.
The psi phenomenon is still widely debated in the scientific community.
Hiện tượng psi vẫn còn được tranh luận rộng rãi trong cộng đồng khoa học.
Some individuals claim to have experienced psi events.
Một số cá nhân tuyên bố đã trải qua các sự kiện psi.
Researchers are trying to study psi under controlled conditions.
Các nhà nghiên cứu đang cố gắng nghiên cứu psi trong các điều kiện được kiểm soát.
The existence of psi remains a controversial topic.
Sự tồn tại của psi vẫn là một chủ đề gây tranh cãi.
Psi abilities are often associated with paranormal experiences.
Khả năng psi thường gắn liền với những trải nghiệm siêu nhiên.
She claimed to have a psi connection with her twin sister.
Cô ấy tuyên bố có kết nối psi với chị gái sinh đôi của mình.
There is ongoing research into the nature of psi phenomena.
Có nghiên cứu liên tục về bản chất của các hiện tượng psi.
Our reactors go above 374 degrees Celsius and over 3,000 PSI.
Các lò phản ứng của chúng tôi vượt quá 374 độ C và trên 3.000 PSI.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 CollectionThe fuel is go, one point two g, cabin at 14 psi, oxygen is go!
Xăng đã sẵn sàng, 1,2 g, buồng lái ở 14 psi, oxy đã sẵn sàng!
Nguồn: VOA Special May 2019 CollectionThis gun is capable of shooting over 80 psi.
Loại súng này có khả năng bắn trên 80 psi.
Nguồn: Guinness World RecordsThese birds are strong birds, their talon strength can go up to 400 psi.
Những con chim này là những con chim khỏe mạnh, sức mạnh móng vuốt của chúng có thể lên tới 400 psi.
Nguồn: Animal LogicThe concrete used in the floors of the Twin Towers ranged from 3,000-4,000 psi.
Bê tông được sử dụng trong các sàn của Tháp đôi dao động từ 3.000-4.000 psi.
Nguồn: Cheddar Scientific InterpretationNow let's see what the gun can do at full power or 80 psi.
Bây giờ hãy xem khẩu súng có thể làm được gì ở công suất tối đa hoặc 80 psi.
Nguồn: Guinness World RecordsFor safety reasons, most of the shots shown in this video were taken at half power or 40 psi.
Vì lý do an toàn, hầu hết các cảnh quay trong video này được thực hiện ở nửa công suất hoặc 40 psi.
Nguồn: Guinness World RecordsPsi U is throwing a beauty pageant parade on Main Street with the girls' school down the road.
Psi U đang tổ chức một cuộc diễu hành sắc đẹp tại Main Street với trường học của các cô gái ở phía xa đường.
Nguồn: Mad Men Season 1Nuts and bolts, tire reinflated to 200 psi, hubcap back on, and the whole thing is gently lowered 5 centimeters back onto the ground.
Đai ốc và bu lông, lốp xe được bơm lại 200 psi, nắp bánh xe đã về vị trí, và mọi thứ từ từ được hạ xuống 5 centimet xuống đất.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of TechnologyThe core of the new 1 World Trade Center, for example, uses concrete ranging in strength from 8,000 to 14,000 psi.
Ví dụ, lõi của Trung tâm Thương mại Thế giới 1 mới sử dụng bê tông có độ bền từ 8.000 đến 14.000 psi.
Nguồn: Cheddar Scientific InterpretationThe scientist conducted psi experiments.
Các nhà khoa học đã tiến hành các thí nghiệm psi.
Many people believe in the power of psi.
Nhiều người tin vào sức mạnh của psi.
She claimed to have psychic abilities, including psi.
Cô ấy tuyên bố có khả năng ngoại cảm, bao gồm cả psi.
The psi phenomenon is still widely debated in the scientific community.
Hiện tượng psi vẫn còn được tranh luận rộng rãi trong cộng đồng khoa học.
Some individuals claim to have experienced psi events.
Một số cá nhân tuyên bố đã trải qua các sự kiện psi.
Researchers are trying to study psi under controlled conditions.
Các nhà nghiên cứu đang cố gắng nghiên cứu psi trong các điều kiện được kiểm soát.
The existence of psi remains a controversial topic.
Sự tồn tại của psi vẫn là một chủ đề gây tranh cãi.
Psi abilities are often associated with paranormal experiences.
Khả năng psi thường gắn liền với những trải nghiệm siêu nhiên.
She claimed to have a psi connection with her twin sister.
Cô ấy tuyên bố có kết nối psi với chị gái sinh đôi của mình.
There is ongoing research into the nature of psi phenomena.
Có nghiên cứu liên tục về bản chất của các hiện tượng psi.
Our reactors go above 374 degrees Celsius and over 3,000 PSI.
Các lò phản ứng của chúng tôi vượt quá 374 độ C và trên 3.000 PSI.
Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 CollectionThe fuel is go, one point two g, cabin at 14 psi, oxygen is go!
Xăng đã sẵn sàng, 1,2 g, buồng lái ở 14 psi, oxy đã sẵn sàng!
Nguồn: VOA Special May 2019 CollectionThis gun is capable of shooting over 80 psi.
Loại súng này có khả năng bắn trên 80 psi.
Nguồn: Guinness World RecordsThese birds are strong birds, their talon strength can go up to 400 psi.
Những con chim này là những con chim khỏe mạnh, sức mạnh móng vuốt của chúng có thể lên tới 400 psi.
Nguồn: Animal LogicThe concrete used in the floors of the Twin Towers ranged from 3,000-4,000 psi.
Bê tông được sử dụng trong các sàn của Tháp đôi dao động từ 3.000-4.000 psi.
Nguồn: Cheddar Scientific InterpretationNow let's see what the gun can do at full power or 80 psi.
Bây giờ hãy xem khẩu súng có thể làm được gì ở công suất tối đa hoặc 80 psi.
Nguồn: Guinness World RecordsFor safety reasons, most of the shots shown in this video were taken at half power or 40 psi.
Vì lý do an toàn, hầu hết các cảnh quay trong video này được thực hiện ở nửa công suất hoặc 40 psi.
Nguồn: Guinness World RecordsPsi U is throwing a beauty pageant parade on Main Street with the girls' school down the road.
Psi U đang tổ chức một cuộc diễu hành sắc đẹp tại Main Street với trường học của các cô gái ở phía xa đường.
Nguồn: Mad Men Season 1Nuts and bolts, tire reinflated to 200 psi, hubcap back on, and the whole thing is gently lowered 5 centimeters back onto the ground.
Đai ốc và bu lông, lốp xe được bơm lại 200 psi, nắp bánh xe đã về vị trí, và mọi thứ từ từ được hạ xuống 5 centimet xuống đất.
Nguồn: Perspective Encyclopedia of TechnologyThe core of the new 1 World Trade Center, for example, uses concrete ranging in strength from 8,000 to 14,000 psi.
Ví dụ, lõi của Trung tâm Thương mại Thế giới 1 mới sử dụng bê tông có độ bền từ 8.000 đến 14.000 psi.
Nguồn: Cheddar Scientific InterpretationKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay