psychodynamic

[Mỹ]/ˌpsaikəudai'næmik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến các lực lượng điều khiển hành vi của ai đó, đặc biệt là những ảnh hưởng vô thức.
Word Forms
số nhiềupsychodynamics

Cụm từ & Cách kết hợp

psychodynamic approach

cách tiếp cận tâm động lực

psychodynamic therapy

trị liệu tâm động lực

Câu ví dụ

Methods:according to the psychodynamic theory,analyse the difference by using Pu Tong Hua and dialect.

Phương pháp: theo lý thuyết tâm động học, phân tích sự khác biệt bằng cách sử dụng Hán ngữ thông dụng và phương ngữ.

psychodynamic therapy focuses on exploring unconscious thoughts and emotions

Liệu pháp tâm động học tập trung vào việc khám phá những suy nghĩ và cảm xúc vô thức.

psychodynamic approach emphasizes the role of childhood experiences

Cách tiếp cận tâm động học nhấn mạnh vai trò của những kinh nghiệm thời thơ ấu.

psychodynamic theory suggests that early relationships shape personality development

Lý thuyết tâm động học cho rằng những mối quan hệ ban đầu định hình sự phát triển nhân cách.

psychodynamic counseling aims to uncover underlying psychological conflicts

Tư vấn tâm động học nhằm mục đích phát hiện ra những xung đột tâm lý tiềm ẩn.

psychodynamic perspective considers unconscious motives and desires

Quan điểm tâm động học xem xét những động cơ và ham muốn vô thức.

psychodynamic interventions often involve exploring past traumas

Các can thiệp tâm động học thường liên quan đến việc khám phá những chấn thương trong quá khứ.

psychodynamic assessment looks at patterns of behavior over time

Đánh giá tâm động học xem xét các mô hình hành vi theo thời gian.

psychodynamic psychologists believe in the importance of the unconscious mind

Các nhà tâm lý học tâm động học tin vào tầm quan trọng của tâm trí vô thức.

psychodynamic techniques include free association and dream analysis

Các kỹ thuật tâm động học bao gồm liên tưởng tự do và phân tích giấc mơ.

psychodynamic models view behavior as a result of internal conflicts

Các mô hình tâm động học xem xét hành vi là kết quả của những xung đột nội tại.

Ví dụ thực tế

Theorists adopting the psychodynamic approach hold that inner conflicts are crucial for understanding human behavior, including aggression.

Các nhà lý thuyết áp dụng phương pháp tâm động lực cho rằng những xung đột nội tâm là rất quan trọng để hiểu hành vi của con người, bao gồm cả sự hung hăng.

Nguồn: Master TOEFL Vocabulary in 7 Days

Identifying the focal conflict is the sine qua non of brief psychodynamic psychotherapy.

Xác định xung đột trung tâm là điều kiện tiên quyết của liệu pháp tâm động lực ngắn hạn.

Nguồn: concise guide

Psychodynamic psychotherapist Lina Kaoud thinks this is a natural response to a year of survival and insecurity.

Nhà tâm lý trị liệu tâm động lực Lina Kaoud nghĩ rằng đây là phản ứng tự nhiên sau một năm sinh tồn và bất an.

Nguồn: Selected English short passages

Some common types of therapy are cognitive-behavioral, interpersonal, humanistic, psychodynamic, or a combination of a few therapy styles.

Một số loại liệu pháp phổ biến bao gồm liệu pháp nhận thức-hành vi, liệu pháp liên nhân cách, liệu pháp nhân văn, liệu pháp tâm động lực hoặc sự kết hợp của một vài phong cách trị liệu.

Nguồn: Selected English short passages

Many areas of psychodynamic interest appear in the course of a brief treatment.

Nhiều lĩnh vực quan tâm về tâm động lực xuất hiện trong quá trình điều trị ngắn hạn.

Nguồn: concise guide

Franz Alexander (1953) was one of the early workers in brief psychodynamic psychotherapy.

Franz Alexander (1953) là một trong những người tiên phong trong liệu pháp tâm động lực ngắn hạn.

Nguồn: concise guide

These include psychodynamic therapy and Freud's famous psychoanalysis, existential-humanist therapy and Roger's client-centered focus, and behavior and cognitive therapies.

Những điều này bao gồm liệu pháp tâm động lực và phân tâm học nổi tiếng của Freud, liệu pháp hiện sinh-nhân văn và sự tập trung lấy khách hàng làm trung tâm của Roger, và liệu pháp hành vi và nhận thức.

Nguồn: Psychology Crash Course

In others, like major depressive disorder, there are cognitive, behavioral and psychodynamic interventions that have all been successful in RCTs.

Ở những người khác, như rối loạn trầm cảm nặng, có các can thiệp nhận thức, hành vi và tâm động lực mà tất cả đều thành công trong các thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng (RCT).

Nguồn: Psychology Crash Course

Like the psychodynamic school, existential-humanistic therapy is still insight oriented, but it's much more about promoting growth rather than curing illness.

Giống như trường phái tâm động lực, liệu pháp hiện sinh-nhân văn vẫn hướng đến sự hiểu biết sâu sắc, nhưng nó tập trung nhiều hơn vào việc thúc đẩy sự phát triển hơn là chữa bệnh.

Nguồn: Psychology Crash Course

Similar to psychoanalysis, psychodynamic therapy focuses on helping people gain insight on the impact of unconscious internal forces, early relationships, and critical childhood experiences.

Tương tự như phân tâm học, liệu pháp tâm động lực tập trung vào việc giúp mọi người đạt được hiểu biết sâu sắc về tác động của những lực lượng nội tại vô thức, các mối quan hệ ban đầu và những kinh nghiệm thời thơ ấu quan trọng.

Nguồn: Psychology Crash Course

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay